Tải dữ liệu

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm Huế 9/2026: 123,0 triệu USD

triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026123,0triệu USD ước tính
Xếp hạng20/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng3,7%Bắc Trung Bộ: 3.349
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 29.235

Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Huế là 123,0 triệu USD, tăng 0,0% so với 8/2026; đứng thứ 20 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Huế 123,0
Huế 123,0Cả nước 29.235TP. Hồ Chí Minh 9.773
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 3/2001–9/2026: 0,0 → 123,0 triệu USD

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
triệu USD
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 614.965% sau 25 năm, từ 0,0 (3/2001) lên 123,0 triệu USD (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% tháng 3/2001, 0,4% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
9/2026123,0203.34929.235ước tính
8/2026123,0203.27421.714ước tính
7/2026123,0193.25421.046ước tính
6/2026123,0193.14417.389ước tính
5/2026123,0163.13114.838ước tính
4/2026123,013—12.149ước tính
3/2026123,010——ước tính
2/2026123,09—3.540ước tính
1/2026123,05—1.489ước tính
3/202431,78—4.774ước tính
2/202428,68—3.596ước tính
1/202416,17—2.011ước tính
3/202322,57—3.450ước tính
2/20233,59—1.764ước tính
1/20233,57—1.205ước tính
12/2022197,39—12.446ước tính
11/2022197,39—11.521ước tính
10/2022197,28—9.929ước tính
9/2022197,25—7.124ước tính
8/2022194,75—6.350ước tính
5/202225,08—4.116ước tính
4/202225,08—3.697ước tính
3/202225,08—3.213ước tính
2/202225,07—631,8ước tính
1/202225,03—388,0ước tính
10/2021158,58—13.019ước tính
9/2021158,58—12.499ước tính
8/2021158,57—11.325ước tính
7/2021158,57—10.129ước tính
6/2021158,58—9.549ước tính
5/2021151,06—8.828ước tính
12/2019293,48—16.746ước tính
11/2019292,28——ước tính
10/2019292,27—12.834ước tính
2/201959,64—2.445ước tính
1/201959,53—805,0ước tính
6/201577,24—3.839ước tính
8/201341,96—7.405ước tính
7/201341,77—6.920ước tính
6/201341,77—5.812ước tính
5/201340,76—5.091ước tính
4/201340,74—4.873ước tính
7/201049,48—8.414ước tính
12/200926,810—16.345ước tính
9/200926,36—7.673ước tính
8/200926,36—5.625ước tính
7/200926,36—5.429ước tính
6/200917,54—4.722ước tính
12/20081.0966—60.271ước tính
11/20081.0966—59.017ước tính
10/20081.0966—58.291ước tính
9/20081.0965—56.268ước tính
8/20081.0956—46.324ước tính
7/2008483,59—44.497ước tính
6/2008427,38—30.947ước tính
5/2008427,35—14.725ước tính
4/2008406,33—7.226ước tính
3/2008298,43—5.156ước tính
2/2008298,42—2.529ước tính
12/2007560,69—17.856ước tính
11/2007560,69—13.400ước tính
9/2007559,95—8.291ước tính
8/2007553,44—7.104ước tính
7/2007553,43—6.371ước tính
6/2007553,42—3.930ước tính
5/2007553,42—3.699ước tính
4/2007277,12—2.860ước tính
2/20071,14—621,8ước tính
12/20068,813—7.566ước tính
11/20068,812—6.152ước tính
10/20068,811—4.779ước tính
9/20068,89—3.850ước tính
8/20068,89—2.963ước tính
7/20068,88—2.773ước tính
6/20068,88—2.260ước tính
5/20068,88—2.015ước tính
4/20068,88—1.913ước tính
3/20064,86—1.625ước tính
12/200512,810—3.896ước tính
11/200512,89—3.608ước tính
10/200512,89—2.984ước tính
9/200512,810—2.644ước tính
8/200512,810—2.237ước tính
7/20051,513—2.100ước tính
6/20051,011—1.868ước tính
5/20051,010—1.686ước tính
4/20051,08—1.450ước tính
3/20051,07—1.310ước tính
2/20051,03—1.032ước tính
12/20045,215—2.084ước tính
11/20045,214—1.984ước tính
9/20045,214—1.603ước tính
8/20045,214—1.246ước tính
12/20037,412—1.513ước tính
6/20037,09—710,2ước tính
5/20037,09—633,0ước tính
4/20037,08—382,1ước tính
12/20024,011—1.333ước tính
11/20024,010—1.171ước tính
10/20021,112—1.085ước tính
9/20021,112—874,6ước tính
8/20021,111—771,4ước tính
7/20021,111—593,9ước tính
6/20021,19—473,5ước tính
5/20021,18—393,8ước tính
4/20021,07—300,1ước tính
12/20010,015—2.192ước tính
11/20010,013—2.074ước tính
10/20010,012—1.990ước tính
9/20010,011—1.941ước tính
8/20010,010—1.138ước tính
7/20010,09—1.084ước tính
6/20010,08—968,1ước tính
3/20010,04—273,0ước tính

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.

Hỏi đáp

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Huế tháng 9/2026 là bao nhiêu?

123,0 triệu USD (ước tính), đứng thứ 20 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 20/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này