Tải dữ liệu

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Hưng Yên 9/2026: 55 dự án

dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/202655dự án ước tính
Xếp hạng8/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng5,2%Đồng bằng sông Hồng: 1.065
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 3.108

Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Hưng Yên là 55 dự án, tăng 5,8% so với 8/2026; đứng thứ 8 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Hưng Yên 55
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 8/2004–9/2026: 5 → 55 dự án

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
dự án
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.000% sau 22 năm, từ 5 (8/2004) lên 55 dự án (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% tháng 8/2004, 1,8% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
9/20265581.0653.108ước tính
8/20265289672.771ước tính
7/20264688312.429ước tính
6/20264186872.013ước tính
5/20263385291.576ước tính
4/20262284071.249ước tính
3/2026178295—ước tính
2/2026148199620ước tính
1/202688114349ước tính
12/202514871.3164.054ước tính
11/202513971.2103.695ước tính
10/202513171.0893.321ước tính
9/202511879472.926ước tính
8/202510278132.534ước tính
7/20259177462.254đứt chuỗiước tính
6/2025817—1.988ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2025656—1.549ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2025535—1.204ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2025365—850ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2025245—516ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2025166—282ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20241176—3.375ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2024956—3.035ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2024807—2.743ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2024717—2.492ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2024607—2.247ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2024546—1.816ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2024496—1.538ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2024366—1.227ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2024286—966ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2024214—644ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2024144—405ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/20246569190ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2023846—3.188ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2023706—2.865ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2023617—2.608ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/202387—261ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2022295—2.036ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2022106—927ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/202276—752ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/202266—578ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/202246—454ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/202228—322ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2021346—1.738ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2021256—1.577ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2021235—1.375ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2021215—1.212ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2021145—1.135ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2020136—984ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2020107—758ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/202086—500ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202066—258ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/201436—252ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/201166—262ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20073484281.445ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20072983751.283ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20072783011.045ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2007228258814ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2007217—717ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2006225—797ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2006205—734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2006195—705ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2006185—580ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2006145—426ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20041110—679ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2004810—630ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2004711—518ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2004512—450ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Hưng Yên tháng 9/2026 là bao nhiêu?

55 dự án (ước tính), đứng thứ 8 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 8/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này