Vùng Đồng bằng sông Hồng
Gồm 6 tỉnh, thành (theo Nghị quyết 252/2025/QH15): Bắc Ninh, Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Quảng Ninh.
Dân số trung bình 202525.070.268người · bằng 24% cả nước
Diện tích 202524.073km2 · bằng 7% cả nước
Mật độ dân số 20251.041người/km2 · gấp 3,4 lần cả nước
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025154,6triệu đồng/người · khoảng 1,2 lần cả nước
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025109,74% · gần bằng cả nước
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20257.241nghìn đồng · khoảng 1,2 lần cả nước
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,2% · bằng 16% cả nước
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động 20251,73% · bằng 78% cả nước
Các tỉnh, thành trong vùng
| Tỉnh, thành | Dân số người | Diện tích km2 | Mật độ dân số người/km2 | GRDP bình quân đầu người triệu đồng/người | Tăng trưởng GRDP % | Thu nhập bình quân nghìn đồng | Tỷ lệ hộ nghèo % | Tỷ lệ thất nghiệp % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 3.572.353 #9 | 4.714 #30 | 758 #6 | 146,2 #6 | 110,27 #5 | 6.020 #8 | 0,2 #2 | 2,17 #22 |
| Hà Nội | 8.857.526 #2 | 3.360 #32 | 2.636 #1 | 179,3 #3 | 108,16 #16 | 8.374 #1 | 0,0 | 1,73 #11 |
| Hải Phòng | 4.149.871 #4 | 3.184 #33 | 1.303 #3 | 177,0 #4 | 111,81 #2 | 7.139 #4 | 0,3 #3 | 1,83 #13 |
| Hưng Yên | 3.235.167 #14 | 2.638 #34 | 1.226 #4 | 98,9 #14 | 108,78 #11 | 6.551 #7 | 0,5 #6 | 0,91 #2 |
| Ninh Bình | 3.843.770 #5 | 3.946 #31 | 974 #5 | 89,2 #17 | 110,65 #3 | 6.572 #6 | 0,4 #4 | 1,70 #10 |
| Quảng Ninh | 1.411.579 #27 | 6.231 #26 | 227 #18 | 261,2 #1 | 111,89 #1 | 6.917 #5 | 0,4 #5 | 2,13 #21 |
| Cả vùng | 25.070.268 | 24.073 | 1.041 | 154,6 | 109,74 | 7.241 | 0,2 | 1,73 |
# = hạng trong 34 tỉnh. Số vùng: số Cục Thống kê công bố, hoặc dự án ghép từ các tỉnh thành viên cho năm trước 2025.
Vùng khác: Trung du và miền núi phía Bắc · Bắc Trung Bộ · Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên · Đông Nam Bộ · Đồng bằng sông Cửu Long