Sản lượng tôm nuôi Hưng Yên 2025: 6.404 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.404tấn sơ bộ
Xếp hạng21/29▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Hồng: 54.900
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 1.559.529
Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của Hưng Yên là 6.404 tấn, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 21 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (54.900)
- Bằng 0% mức cả nước (1.559.529)
- Gần bằng Hà Tĩnh (6.607, hạng 20)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 6.404
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 1999–2025: 421,00 → 6.404 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.421% sau 26 năm, từ 421,00 (1999) lên 6.404 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1999, 0,4% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.404 | 21 | 54.900 | 1.559.529 | sơ bộ |
| 2024 | 6.405 | 20 | 50.456 | 1.412.593 | |
| 2023 | 6.194 | 20 | 53.073 | 1.227.134 | |
| 2022 | 5.917 | 20 | 51.763 | 1.145.362 | |
| 2021 | 5.763 | 19 | 36.545 | 1.015.709 | |
| 2020 | 5.499 | 20 | 34.746 | 944.720 | đứt chuỗi |
| 2019 | 4.963 | 14 | — | 900.687 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.715 | 15 | — | 816.142 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.278 | 17 | — | 749.133 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.892 | 17 | — | 662.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.683 | 17 | — | 635.573 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.434 | 18 | — | 621.674 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.279 | 18 | — | 554.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.392 | 17 | — | 489.631 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.308 | 17 | — | 481.440 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.293 | 16 | — | 458.848 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.227 | 18 | — | 419.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.475 | 17 | — | 388.359 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.964 | 15 | — | 384.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.682 | 15 | — | 354.514 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.470 | 16 | — | 327.194 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.870 | 13 | — | 281.816 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.524 | 14 | — | 237.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.088 | 12 | — | 186.216 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.439 | 10 | — | 154.911 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 654,00 | 11 | — | 93.503 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 421,00 | 10 | — | 57.452 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng tôm nuôi của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
6.404 tấn (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?
Thứ 21/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.