Tải dữ liệu

Xã, phường, đặc khu của Hưng Yên

Từ 1/7/2025 Hưng Yên có 104 đơn vị cấp xã: 11 phường, 93 xã, hình thành từ 384 xã, phường cũ. Niên giám thống kê tỉnh chưa có số cấp xã (hoặc chưa bóc được).

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
TênMãSố xã cũ
Phường Đường Hào121335
Phường Hồng Châu119803
Phường Mỹ Hào121034
Phường Phố Hiến119536
Phường Sơn Nam119835
Phường Thái Bình132257
Phường Thượng Hồng121274
Phường Trà Lý128175
Phường Trần Hưng Đạo124524
Phường Trần Lãm124546
Phường Vũ Phúc124665
Xã A Sào124994
Xã Ái Quốc130212
Xã Ân Thi121423
Xã Bắc Đông Hưng126943
Xã Bắc Đông Quan127453
Xã Bắc Thái Ninh129162
Xã Bắc Thụy Anh128593
Xã Bắc Tiên Hưng127004
Xã Bình Định131863
Xã Bình Nguyên130963
Xã Bình Thanh131833
Xã Châu Ninh122474
Xã Chí Minh122713
Xã Diên Hà126193
Xã Đại Đồng119955
Xã Đoàn Đào124063
Xã Đồng Bằng125264
Xã Đồng Châu130034
Xã Đông Hưng126886
Xã Đông Quan127933
Xã Đông Thái Ninh129434
Xã Đông Thụy Anh128624
Xã Đông Tiền Hải129884
Xã Đông Tiên Hưng127362
Xã Đức Hợp123133
Xã Hiệp Cường123224
Xã Hoàn Long120703
Xã Hoàng Hoa Thám123374
Xã Hồng Minh126853
Xã Hồng Quang121964
Xã Hồng Vũ131592
Xã Hưng Hà125867
Xã Hưng Phú130663
Xã Khoái Châu122054
Xã Kiến Xương130755
Xã Lạc Đạo119923
Xã Lê Lợi131202
Xã Lê Quý Đôn126763
Xã Long Hưng126135
Xã Lương Bằng122804
Xã Mễ Sở120493
Xã Minh Thọ125114
Xã Nam Cường130574
Xã Nam Đông Hưng127752
Xã Nam Thái Ninh129613
Xã Nam Thụy Anh129043
Xã Nam Tiền Hải130633
Xã Nam Tiên Hưng127634
Xã Nghĩa Dân122864
Xã Nghĩa Trụ120313
Xã Ngọc Lâm125173
Xã Nguyễn Du125323
Xã Nguyễn Trãi121844
Xã Nguyễn Văn Linh120643
Xã Ngự Thiên125954
Xã Như Quỳnh120045
Xã Phạm Ngũ Lão121484
Xã Phụ Dực125235
Xã Phụng Công120253
Xã Quang Hưng123914
Xã Quang Lịch131323
Xã Quỳnh An125773
Xã Quỳnh Phụ124726
Xã Tân Hưng119773
Xã Tân Thuận132463
Xã Tân Tiến125833
Xã Tây Thái Ninh129192
Xã Tây Thụy Anh128503
Xã Tây Tiền Hải130393
Xã Thái Ninh129224
Xã Thái Thụy128265
Xã Thần Khê126314
Xã Thụy Anh128653
Xã Thư Trì132223
Xã Thư Vũ132644
Xã Tiền Hải129705
Xã Tiên Hoa123613
Xã Tiên Hưng127544
Xã Tiên La126344
Xã Tiên Lữ123643
Xã Tiên Tiến124243
Xã Tống Trân124273
Xã Trà Giang130933
Xã Triệu Việt Vương122234
Xã Vạn Xuân132194
Xã Văn Giang120193
Xã Việt Tiến122383
Xã Việt Yên120913
Xã Vũ Quý131414
Xã Vũ Thư131926
Xã Vũ Tiên132794
Xã Xuân Trúc121663
Xã Yên Mỹ120734

Danh mục và mã xã: Cục Thống kê (danhmuchanhchinh.nso.gov.vn). Số liệu: niên giám thống kê Hưng Yên. Tra xã cũ → xã mới.