GRDP theo giá so sánh 2010 Hà Nội 2022: 774.719 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2022774.719tỷ đồng
Xếp hạng1/9giữ hạng so với 2021
Năm 2022, gRDP theo giá so sánh 2010 của Hà Nội là 774.719 tỷ đồng, tăng 9,0% so với 2021; đứng thứ 1 trong 9 tỉnh, thành phố.
- Gấp 3,1 lần Bắc Ninh (246.357, hạng 2)
Hà Nội 2010–2022: 310.703 → 774.719 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 149% sau 12 năm, từ 310.703 (2010) lên 774.719 tỷ đồng (2022).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2022 | 774.719 | 1 | |
| 2021 | 711.028 | 1 | |
| 2020 | 687.307 | 1 | ước tính |
| 2019 | 661.426 | 1 | |
| 2018 | 614.035 | 1 | |
| 2017 | 572.503 | 1 | |
| 2016 | 533.091 | 1 | |
| 2015 | 497.473 | 1 | |
| 2014 | 410.316 | 1 | |
| 2013 | 381.598 | 1 | |
| 2012 | 355.560 | 1 | |
| 2011 | 332.495 | 1 | |
| 2010 | 310.703 | 1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
Hỏi đáp
GRDP theo giá so sánh 2010 của Hà Nội năm 2022 là bao nhiêu?
774.719 tỷ đồng, đứng thứ 1 trong 9 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về gRDP theo giá so sánh 2010?
Thứ 1/9 năm 2022 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnNiên giám thống kê tỉnhBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 9 lần điều chỉnh.
- 2021
709.191→ 711.028+0,26%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2020
689.050→ 687.307-0,25%Chính thức → Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 2020
689.050→ 687.307-0,25%Chính thức → Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 2019
660.900→ 661.426+0,08%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2018
760.014→ 614.035-19,21%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2017
519.568→ 572.503+10,19%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2017
709.516→ 572.503-19,31%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2016
478.964→ 533.091+11,30%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2015
442.668→ 497.473+12,38%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026