Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Hà Nội 2025: 7.047.495 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20257.047.495tấn sơ bộ
Xếp hạng13/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,7%Đồng bằng sông Hồng: 258.816.589
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 582.437.883

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Hà Nội là 7.047.495 tấn, tăng 4,5% so với 2024; đứng thứ 13 trong 29 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 7.047.495
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 2000–2025: 4.154.000 → 7.047.495 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.09, V12.19
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 70% sau 25 năm, từ 4.154.000 (2000) lên 7.047.495 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 8,1% năm 2000, 1,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
20257.047.49513258.816.589582.437.883sơ bộ
20246.744.78213230.301.358521.015.275
20235.996.73513210.393.144477.968.036
20225.351.40013184.914.906429.863.317
20213.095.22816143.606.572312.326.860
20203.277.30016151.331.000332.739.780
20193.143.30014151.106.900333.692.500
20182.847.40015140.154.500309.608.400
20172.593.30014128.308.000285.335.100
20162.439.60014117.506.500267.082.600
20152.244.30014105.058.400242.294.100
20142.080.0001496.572.400226.494.100
20131.875.3001490.377.000213.381.100
20122.081.4001481.757.300204.676.200
20111.914.8001475.188.600188.315.000
20101.791.6001471.622.300178.426.000
20091.642.2001466.183.000164.758.300
20081.349.2001357.572.500147.095.600đứt chuỗi
200710.874.000457.999.000140.331.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200610.587.000450.174.900126.054.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20058.859.000747.736.900116.558.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20046.957.000641.636.40098.352.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20036.024.000534.593.80086.325.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20024.920.400426.032.30065.791.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20014.598.000323.881.48757.470.963dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20004.154.000420.531.86151.371.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

7.047.495 tấn (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?

Thứ 13/29 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.09V12.19

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này