Tỷ suất di cư thuần Hà Nội 2025: 1,04 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251,04‰ sơ bộ
Xếp hạng2/11▼ 1 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất di cư thuần của Hà Nội là 1,04 ‰, giảm 27,9% so với 2024; đứng thứ 2 trong 11 tỉnh, thành phố.
- Bằng 92% Huế (1,13, hạng 1)
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 1,04
Cao Bằng -12,09Huế 1,13
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 2008–2025: 3,90 → 1,04 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 73% sau 17 năm, từ 3,90 (2008) xuống 1,04 ‰ (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 1 → 2).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2025 | 1,04 | 2 | sơ bộ |
| 2024 | 1,44 | 1 | |
| 2023 | 3,89 | 2 | |
| 2022 | 1,95 | 1 | |
| 2021 | 5,93 | 1 | |
| 2020 | 3,73 | 1 | |
| 2019 | 6,30 | 1 | |
| 2018 | 2,10 | 1 | |
| 2017 | -0,30 | 2 | |
| 2016 | 2,00 | 1 | |
| 2015 | 0,60 | 2 | |
| 2014 | -0,40 | 4 | |
| 2013 | 0,30 | 2 | |
| 2012 | 2,80 | 1 | |
| 2011 | 4,70 | 2 | |
| 2010 | 5,90 | 1 | |
| 2009 | 9,90 | 1 | |
| 2008 | 3,90 | 1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất di cư thuần của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
1,04 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất di cư thuần?
Thứ 2/11 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.