Phường Phúc Yên
Phường Phúc Yên, Phú Thọ (mã 08740) thành lập 1/7/2025 từ Phường Hùng Vương, Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Nam Viêm, Phường Tiền Châu (Thành phố Phúc Yên). Dân số 62.522 người (2025). Diện tích 23,00 km². Giáp ranh Phường Xuân Hòa, Xã Bình Nguyên, Xã Xuân Lãng.
Hình thành từ
| Xã, phường cũ | Mã cũ | Huyện cũ | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Phường Hùng Vương | 08737 | Thành phố Phúc Yên | Nhập toàn bộ |
| Phường Hai Bà Trưng | 08740 | Thành phố Phúc Yên | Nhập toàn bộ |
| Phường Phúc Thắng | 08743 | Thành phố Phúc Yên | Nhập toàn bộ |
| Phường Nam Viêm | 08755 | Thành phố Phúc Yên | Nhập toàn bộ |
| Phường Tiền Châu | 08758 | Thành phố Phúc Yên | Nhập toàn bộ |
Xã, phường giáp ranh
Số liệu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Kỳ | Thứ hạng trong tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Dân số trung bình | 62.522p | người | 2025 | 4/148 |
| Diện tích | 23p | km2 | 2025 | 131/148 |
| Mật độ dân số | 2.668p | người/km2 | 2025 | 4/148 |
| Chi ngân sách trên địa bàn cấp xã | 1.020.946p | triệu đồng | 2025 | 2/94 |
| Diện tích đất theo hiện trạng sử dụng (cấp xã) | 2.344p | ha | 2025 | 91/104 |
| Diện tích gieo trồng cây hàng năm (cấp xã) | 1.936 | ha | 2024 | 79/148 |
| Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (cấp xã) | 88,50p | ha | 2025 | 64/104 |
| Lao động đang làm việc (cấp xã) | 33.412 | người | 2024 | 4/148 |
| Sản lượng cây lương thực có hạt (cấp xã) | 7.462 | tấn | 2024 | 67/148 |
| Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 4.178p | cơ sở | 2025 | 2/111 |
| Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 1.014p | doanh nghiệp | 2025 | 3/110 |
| Số giáo viên mầm non (cấp xã) | 408p | người | 2025 | 2/92 |
| Số giáo viên tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 494p | người | 2025 | 2/114 |
| Số học sinh mầm non (cấp xã) | 4.226p | người | 2025 | 1/96 |
| Số học sinh tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 12.343p | người | 2025 | 1/107 |
| Số hộ nghèo (cấp xã) | 31 | hộ | 2024 | 135/148 |
| Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 6.289p | người | 2025 | 2/110 |
| Số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 27.124p | người | 2025 | 5/110 |
| Số phòng học tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 388p | phòng | 2025 | 2/117 |
| Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá hiện hành | 91.950p | tỷ đồng | 2025 | 14/110 |
| Tổng số hộ (cấp xã) | 16.562 | hộ | 2024 | 3/148 |
| Tỷ lệ hộ nghèo (cấp xã) | 0,19 | % | 2024 | 146/148 |
| Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn (cấp xã) | 4.177 | tỷ đồng | 2024 | 4/148 |
Nguồn: niên giám thống kê Phú Thọ (cấp xã). Thứ hạng: lớn nhất = 1, trong các xã của tỉnh có số cùng kỳ. p = sơ bộ.
Hỏi đáp
Phường Phúc Yên (Phú Thọ) gồm những xã, phường cũ nào?
Phường Phúc Yên thành lập từ 1/7/2025 trên cơ sở 5 đơn vị cũ: Phường Hùng Vương (Thành phố Phúc Yên); Phường Hai Bà Trưng (Thành phố Phúc Yên); Phường Phúc Thắng (Thành phố Phúc Yên); Phường Nam Viêm (Thành phố Phúc Yên); Phường Tiền Châu (Thành phố Phúc Yên).
Phường Hùng Vương (Thành phố Phúc Yên) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Hùng Vương (Thành phố Phúc Yên) nhập vào Phường Phúc Yên, Phú Thọ (mã 08740).
Phường Hai Bà Trưng (Thành phố Phúc Yên) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Hai Bà Trưng (Thành phố Phúc Yên) nhập vào Phường Phúc Yên, Phú Thọ (mã 08740).
Phường Phúc Thắng (Thành phố Phúc Yên) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Phúc Thắng (Thành phố Phúc Yên) nhập vào Phường Phúc Yên, Phú Thọ (mã 08740).
Phường Nam Viêm (Thành phố Phúc Yên) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Nam Viêm (Thành phố Phúc Yên) nhập vào Phường Phúc Yên, Phú Thọ (mã 08740).
Phường Tiền Châu (Thành phố Phúc Yên) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Tiền Châu (Thành phố Phúc Yên) nhập vào Phường Phúc Yên, Phú Thọ (mã 08740).