Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Phú Thọ 9/2026: 26 dự án
dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/202626dự án ước tính
Xếp hạng11/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 3.108
Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Phú Thọ là 26 dự án, tăng 4,0% so với 8/2026; đứng thứ 11 trong 20 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức cả nước (3.108)
- Bằng 93% Quảng Ninh (28, hạng 10)
Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)
Phú Thọ 26
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng
Phú Thọ 12/2002–9/2026: 13 → 26 dự án
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 100% sau 24 năm, từ 13 (12/2002) lên 26 dự án (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% tháng 12/2002, 0,8% tháng 9/2026.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Phú Thọ | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 26 | 11 | 3.108 | ước tính |
| 8/2026 | 25 | 11 | 2.771 | ước tính |
| 7/2026 | 21 | 11 | 2.429 | ước tính |
| 6/2026 | 15 | 12 | 2.013 | ước tính |
| 5/2026 | 13 | 11 | 1.576 | ước tính |
| 4/2026 | 12 | 10 | 1.249 | ước tính |
| 3/2026 | 9 | 9 | — | ước tính |
| 2/2026 | 7 | 9 | 620 | ước tính |
| 1/2026 | 5 | 9 | 349 | ước tính |
| 12/2025 | 48 | 10 | 4.054 | ước tính |
| 11/2025 | 45 | 10 | 3.695 | ước tính |
| 10/2025 | 39 | 10 | 3.321 | ước tính |
| 9/2025 | 35 | 10 | 2.926 | ước tính |
| 8/2025 | 30 | 10 | 2.534 | ước tính |
| 7/2025 | 28 | 10 | 2.254 | đứt chuỗiước tính |
| 11/2007 | 21 | 9 | 1.283 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2007 | 18 | 9 | 1.045 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2007 | 13 | 9 | 814 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2005 | 27 | 5 | 771 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2005 | 24 | 4 | 702 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2005 | 21 | 5 | 659 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2005 | 17 | 6 | 570 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2005 | 16 | 6 | 490 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2005 | 15 | 5 | 419 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2005 | 14 | 4 | 323 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2004 | 33 | 4 | 679 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2004 | 31 | 4 | 630 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2004 | 28 | 4 | 518 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2004 | 28 | 4 | 450 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2004 | 16 | 4 | 280 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2004 | 14 | 3 | 188 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2003 | 29 | 5 | 596 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2003 | 17 | 4 | 281 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2003 | 16 | 4 | 235 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2002 | 13 | 6 | 669 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Đến 11/2007 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Phú Thọ tháng 9/2026 là bao nhiêu?
26 dự án (ước tính), đứng thứ 11 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 11/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.