Phường Vĩnh Phúc
Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ (mã 08716) thành lập 1/7/2025 từ Phường Liên Bảo, Phường Đống Đa, Phường Ngô Quyền, Phường Định Trung, Phường Khai Quang (Thành phố Vĩnh Yên). Dân số 74.019 người (2025). Diện tích 25,00 km². Giáp ranh Phường Vĩnh Yên, Xã Tam Dương, Xã Hội Thịnh, Xã Bình Nguyên….
Hình thành từ
| Xã, phường cũ | Mã cũ | Huyện cũ | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Phường Liên Bảo | 08710 | Thành phố Vĩnh Yên | Nhập toàn bộ |
| Phường Đống Đa | 08716 | Thành phố Vĩnh Yên | Nhập toàn bộ |
| Phường Ngô Quyền | 08719 | Thành phố Vĩnh Yên | Nhập toàn bộ |
| Phường Định Trung | 08725 | Thành phố Vĩnh Yên | Nhập toàn bộ |
| Phường Khai Quang | 08728 | Thành phố Vĩnh Yên | Nhập toàn bộ |
Xã, phường giáp ranh
Số liệu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Kỳ | Thứ hạng trong tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Dân số trung bình | 74.019p | người | 2025 | 1/148 |
| Diện tích | 25p | km2 | 2025 | 125/148 |
| Mật độ dân số | 2.913p | người/km2 | 2025 | 3/148 |
| Chi ngân sách trên địa bàn cấp xã | 1.350.661p | triệu đồng | 2025 | 1/94 |
| Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây (cấp xã) | 335p | ha | 2025 | 85/85 |
| Diện tích đất theo hiện trạng sử dụng (cấp xã) | 2.541p | ha | 2025 | 87/104 |
| Diện tích gieo trồng cây hàng năm (cấp xã) | 287 | ha | 2024 | 146/148 |
| Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (cấp xã) | 17,70p | ha | 2025 | 97/104 |
| Lao động đang làm việc (cấp xã) | 36.371 | người | 2024 | 2/148 |
| Sản lượng cây lương thực có hạt (cấp xã) | 1.177 | tấn | 2024 | 147/148 |
| Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 4.581p | cơ sở | 2025 | 1/111 |
| Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 2.485p | doanh nghiệp | 2025 | 1/110 |
| Số giáo viên mầm non (cấp xã) | 591p | người | 2025 | 1/92 |
| Số hộ nghèo (cấp xã) | 46 | hộ | 2024 | 118/148 |
| Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản (cấp xã) | 7.391p | người | 2025 | 1/110 |
| Số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (cấp xã) | 67.891p | người | 2025 | 1/110 |
| Số phòng học tiểu học và trung học cơ sở (cấp xã) | 461p | phòng | 2025 | 1/117 |
| Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá hiện hành | 102.376p | tỷ đồng | 2025 | 13/110 |
| Tổng số hộ (cấp xã) | 21.814 | hộ | 2024 | 1/148 |
| Tỷ lệ hộ nghèo (cấp xã) | 0,21 | % | 2024 | 144/148 |
| Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn (cấp xã) | 5.716 | tỷ đồng | 2024 | 1/148 |
Nguồn: niên giám thống kê Phú Thọ (cấp xã). Thứ hạng: lớn nhất = 1, trong các xã của tỉnh có số cùng kỳ. p = sơ bộ.
Hỏi đáp
Phường Vĩnh Phúc (Phú Thọ) gồm những xã, phường cũ nào?
Phường Vĩnh Phúc thành lập từ 1/7/2025 trên cơ sở 5 đơn vị cũ: Phường Liên Bảo (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Đống Đa (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Ngô Quyền (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Định Trung (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Khai Quang (Thành phố Vĩnh Yên).
Phường Liên Bảo (Thành phố Vĩnh Yên) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Liên Bảo (Thành phố Vĩnh Yên) nhập vào Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ (mã 08716).
Phường Đống Đa (Thành phố Vĩnh Yên) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Đống Đa (Thành phố Vĩnh Yên) nhập vào Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ (mã 08716).
Phường Ngô Quyền (Thành phố Vĩnh Yên) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Ngô Quyền (Thành phố Vĩnh Yên) nhập vào Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ (mã 08716).
Phường Định Trung (Thành phố Vĩnh Yên) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Định Trung (Thành phố Vĩnh Yên) nhập vào Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ (mã 08716).
Phường Khai Quang (Thành phố Vĩnh Yên) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Phường Khai Quang (Thành phố Vĩnh Yên) nhập vào Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ (mã 08716).