Tải dữ liệu

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm Thanh Hóa 9/2026: 268,4 triệu USD

triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026268,4triệu USD ước tính
Xếp hạng16/20▼ 1 bậc so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng8,0%Bắc Trung Bộ: 3.349
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 29.235

Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Thanh Hóa là 268,4 triệu USD, tăng 35,6% so với 8/2026; đứng thứ 16 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Thanh Hóa 268,4
Huế 123,0Cả nước 29.235TP. Hồ Chí Minh 9.773
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 3/2001–9/2026: 0,4 → 268,4 triệu USD

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
triệu USD
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 76.585% sau 25 năm, từ 0,4 (3/2001) lên 268,4 triệu USD (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% tháng 3/2001, 0,9% tháng 9/2026.
  • Xuống 1 bậc so với 8/2026 (hạng 15 → 16).

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
9/2026268,4163.34929.235ước tính
8/2026197,9153.27421.714ước tính
7/2026179,0153.25421.046ước tính
6/2026178,0153.14417.389ước tính
5/2026166,0133.13114.838ước tính
4/2026127,511—12.149ước tính
3/202679,813——ước tính
2/202622,614—3.540ước tính
1/202611,014—1.489ước tính
12/2025565,610—17.321ước tính
11/2025545,69—15.957ước tính
10/2025341,89—14.073ước tính
9/2025341,39—12.388ước tính
8/2025341,39—11.033ước tính
7/2025341,39—10.035ước tính
6/2025140,39—9.291ước tính
5/2025140,28—7.015ước tính
2/202523,67—2.191ước tính
12/2024439,49—19.731ước tính
11/2024422,49—17.387ước tính
10/2024367,49—15.230ước tính
9/2024367,49—13.554ước tính
8/2024367,49—11.999ước tính
7/2024186,98—10.764ước tính
6/2024183,98—9.537ước tính
5/2024176,98—7.936ước tính
4/2024176,98—7.110ước tính
3/202460,16—4.774ước tính
2/202432,17—3.596ước tính
12/2023254,39—20.186ước tính
11/2023235,49—16.410ước tính
10/2023228,310—15.293ước tính
9/2023217,88—10.233ước tính
8/2023217,87—8.872ước tính
7/2023155,47—7.935ước tính
6/2023152,47—6.492ước tính
5/202350,87—5.261ước tính
4/202340,57—4.106ước tính
4/202221,09—3.697ước tính
3/202221,09—3.213ước tính
2/20225,010—631,8ước tính
12/2020240,37—14.646ước tính
11/2020240,37—13.559ước tính
10/2020239,37—11.661ước tính
9/2020239,37—10.360ước tính
8/2020239,37—9.734ước tính
7/2020233,36—9.462ước tính
6/2020233,36—8.437ước tính
5/2020190,75—7.440ước tính
4/2020190,35—6.780ước tính
3/202090,37—5.531ước tính
2/202020,37—5.004ước tính
12/2019311,07—16.746ước tính
11/2019304,97——ước tính
10/2019295,96—12.834ước tính
9/2019247,97—10.973ước tính
7/2019124,57—8.272ước tính
4/2019100,35—5.345ước tính
3/201999,35—3.821ước tính
2/201928,36—2.445ước tính
1/201920,05—805,0ước tính
12/20173.1591—21.276ước tính
11/20173.1471—19.797ước tính
10/20173.1472—16.301ước tính
9/20173.1451—14.561ước tính
8/20173.0551—13.456ước tính
7/20173.0551—12.927ước tính
6/20173.0551—11.838ước tính
5/2017248,35—5.595ước tính
5/201692,96—7.567ước tính
3/201530,04—1.217ước tính
2/201530,03—712,3ước tính
9/201378,56—9.294ước tính
6/201139,97—4.399ước tính
3/201117,46—2.038ước tính
12/20086.2074—60.271ước tính
11/20086.2054—59.017ước tính
10/20086.2054—58.291ước tính
9/20086.2054—56.268ước tính
8/20086.2053—46.324ước tính
7/20086.2023—44.497ước tính
6/20086.2023—30.947ước tính
5/20081,413—14.725ước tính
4/20081,411—7.226ước tính
3/20081,48—5.156ước tính
2/20081,47—2.529ước tính
12/200724,117—17.856ước tính
11/200712,118—13.400ước tính
9/200712,117—8.291ước tính
8/200712,116—7.104ước tính
7/200712,113—6.371ước tính
6/20076,113—3.930ước tính
5/20076,112—3.699ước tính
4/20073,612—2.860ước tính
2/20070,35—621,8ước tính
12/200612,011—7.566ước tính
11/200612,211—6.152ước tính
10/200612,29—4.779ước tính
9/200611,08—3.850ước tính
8/200610,88—2.963ước tính
7/200610,87—2.773ước tính
6/20068,87—2.260ước tính
5/20068,87—2.015ước tính
4/20068,87—1.913ước tính
3/20061,07—1.625ước tính
2/20061,04—1.319ước tính
12/20056,012—3.896ước tính
11/20056,011—3.608ước tính
10/20056,011—2.984ước tính
9/20056,012—2.644ước tính
8/20056,012—2.237ước tính
7/20056,011—2.100ước tính
12/20043,016—2.084ước tính
11/20043,015—1.984ước tính
9/20042,615—1.603ước tính
8/20042,615—1.246ước tính
12/20030,620—1.513ước tính
6/20030,314—710,2ước tính
5/20030,313—633,0ước tính
4/20030,312—382,1ước tính
12/20020,216—1.333ước tính
11/20020,213—1.171ước tính
12/20010,414—2.192ước tính
11/20010,412—2.074ước tính
10/20010,411—1.990ước tính
9/20010,410—1.941ước tính
8/20010,49—1.138ước tính
7/20010,48—1.084ước tính
6/20010,47—968,1ước tính
3/20010,42—273,0ước tính

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.

Hỏi đáp

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Thanh Hóa tháng 9/2026 là bao nhiêu?

268,4 triệu USD (ước tính), đứng thứ 16 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 16/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này