Tải dữ liệu

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Thanh Hóa 9/2026: 19 dự án

dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/202619dự án ước tính
Xếp hạng13/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng46%Bắc Trung Bộ: 41
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 3.108

Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Thanh Hóa là 19 dự án, tăng 18,8% so với 8/2026; đứng thứ 13 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Thanh Hóa 19
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 3/2001–9/2026: 1 → 19 dự án

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
dự án
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.800% sau 25 năm, từ 1 (3/2001) lên 19 dự án (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% tháng 3/2001, 0,6% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
9/20261913413.108ước tính
8/20261613372.771ước tính
7/20261413342.429ước tính
6/20261313292.013ước tính
5/20261213261.576ước tính
4/2026713—1.249ước tính
3/2026412——ước tính
2/2026213—620ước tính
1/2026112—349ước tính
12/20251614—4.054ước tính
11/20251315—3.695ước tính
10/2025816—3.321ước tính
9/2025717—2.926ước tính
8/2025717—2.534ước tính
7/2025717—2.254ước tính
6/202559—1.988ước tính
5/202548—1.549ước tính
2/202528—516ước tính
12/2024208—3.375ước tính
11/2024198—3.035ước tính
10/2024179—2.743ước tính
9/2024179—2.492ước tính
8/2024179—2.247ước tính
7/2024168—1.816ước tính
6/2024158—1.538ước tính
5/2024118—1.227ước tính
4/2024118—966ước tính
3/202447—644ước tính
2/202437—405ước tính
12/2023198—3.188ước tính
11/2023178—2.865ước tính
10/2023159—2.608ước tính
9/2023138—2.254ước tính
8/2023137—1.924ước tính
7/2023117—1.627ước tính
6/2023105—1.293ước tính
5/202368—962ước tính
4/202338—750ước tính
4/202238—454ước tính
3/202237—322ước tính
2/202229—183ước tính
12/2020147—2.523ước tính
11/2020147—2.313ước tính
10/2020136—2.100ước tính
9/2020136—1.947ước tính
8/2020136—1.797ước tính
7/2020125—1.620ước tính
6/2020126—1.418ước tính
5/202088—1.212ước tính
4/202077—984ước tính
3/202038—758ước tính
2/202027—500ước tính
12/2019256—3.883ước tính
11/2019226——ước tính
10/2019206—3.094ước tính
9/2019176—2.759ước tính
7/2019146—2.064ước tính
4/201985—1.082ước tính
3/201975—785ước tính
2/201945—514ước tính
1/201915—226ước tính
12/2017154—2.591ước tính
11/2017124—2.293ước tính
10/2017126—2.070ước tính
9/2017106—1.844ước tính
8/201796—1.624ước tính
7/201786—1.378ước tính
6/201785—1.183ước tính
5/201767—939ước tính
5/201646—907ước tính
3/201525—267ước tính
2/201524—148ước tính
9/201336—872ước tính
6/201146—455ước tính
3/201115—173ước tính
12/200859—1.171ước tính
11/200849—1.059ước tính
10/200849—953ước tính
9/200849—885ước tính
8/200849—772ước tính
7/2008310—654ước tính
6/200839—478ước tính
5/2008113—324ước tính
4/2008111—194ước tính
3/200816—147ước tính
2/200815—72ước tính
12/2007517—1.445ước tính
11/2007518—1.283ước tính
9/2007517—1.045ước tính
8/2007513—814ước tính
7/2007510—717ước tính
6/200749—484ước tính
5/2007410—365ước tính
4/200739—291ước tính
2/200714—43ước tính
12/2006610—797ước tính
11/200669—734ước tính
10/200668—705ước tính
9/200658—580ước tính
8/200658—426ước tính
7/200657—367ước tính
6/200647—339ước tính
5/200647—281ước tính
4/200647—199ước tính
3/200617—215ước tính
2/200614—113ước tính
12/2005214—771ước tính
11/2005212—702ước tính
10/2005212—659ước tính
9/2005213—570ước tính
8/2005213—490ước tính
7/2005212—419ước tính
12/2004414—679ước tính
11/2004414—630ước tính
9/2004314—518ước tính
8/2004314—450ước tính
6/2004112—280ước tính
12/2003216—596ước tính
6/2003113—281ước tính
5/2003112—235ước tính
4/2003111—184ước tính
12/2002113—669ước tính
11/2002111—607ước tính
12/2001112—458ước tính
11/2001110—411ước tính
10/2001110—368ước tính
9/2001110—336ước tính
8/200118—281ước tính
7/200118—247ước tính
6/200117—200ước tính
3/200112—83ước tính

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.

Hỏi đáp

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Thanh Hóa tháng 9/2026 là bao nhiêu?

19 dự án (ước tính), đứng thứ 13 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 13/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này