Sản lượng sắn Thanh Hóa 2025: 228.055 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025228.055tấn sơ bộ
Xếp hạng10/27▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Bắc Trung Bộ: 902.474
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của Thanh Hóa là 228.055 tấn, giảm 3,2% so với 2024; đứng thứ 10 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Bắc Trung Bộ (902.474)
- Bằng 2% mức cả nước (10.122.194)
- Gần bằng Lào Cai (232.839, hạng 9)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 228.055
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 90.100 → 228.055 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 153% sau 30 năm, từ 90.100 (1995) lên 228.055 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 1995, 2,3% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 11 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 228.055 | 10 | 902.474 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 235.525 | 11 | 974.235 | 10.533.957 | |
| 2023 | 201.199 | 13 | 951.773 | 10.439.174 | |
| 2022 | 222.890 | 13 | 1.006.860 | 10.626.880 | |
| 2021 | 206.298 | 13 | 962.608 | 10.565.589 | |
| 2020 | 264.620 | 11 | 1.003.632 | 10.504.203 | |
| 2019 | 229.400 | 10 | 1.023.800 | 10.174.900 | |
| 2018 | 217.000 | 10 | 991.000 | 9.846.900 | |
| 2017 | 223.200 | 10 | 1.062.400 | 10.267.700 | |
| 2016 | 269.500 | 10 | 1.229.200 | 10.909.900 | |
| 2015 | 261.900 | 10 | 1.166.700 | 10.740.200 | |
| 2014 | 259.700 | 10 | 1.127.200 | 10.209.900 | |
| 2013 | 215.900 | 10 | 1.095.100 | 9.757.300 | |
| 2012 | 218.900 | 10 | 1.107.300 | 9.735.400 | |
| 2011 | 203.100 | 10 | 1.133.600 | 9.897.900 | |
| 2010 | 172.600 | 11 | 977.000 | 8.595.600 | |
| 2009 | 195.400 | 10 | 1.008.900 | 8.530.500 | |
| 2008 | 210.600 | 10 | 1.019.600 | 9.309.900 | |
| 2007 | 160.800 | 10 | 897.900 | 8.192.800 | |
| 2006 | 142.800 | 10 | 854.700 | 7.782.500 | |
| 2005 | 126.000 | 11 | 709.800 | 6.716.200 | |
| 2004 | 124.300 | 10 | 568.200 | 5.820.700 | |
| 2003 | 129.600 | 9 | 464.300 | 5.308.900 | |
| 2002 | 111.400 | 8 | 314.700 | 4.438.000 | |
| 2001 | 94.900 | 7 | 258.100 | 3.509.200 | |
| 2000 | 78.500 | 5 | 255.200 | 1.986.300 | |
| 1999 | 65.100 | 7 | 222.700 | 1.800.500 | |
| 1998 | 68.600 | 5 | 215.800 | 1.773.400 | |
| 1997 | 89.000 | 7 | 255.200 | 2.403.400 | |
| 1996 | 117.700 | 7 | 283.200 | 2.067.200 | |
| 1995 | 90.100 | 7 | 231.700 | 2.211.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
228.055 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 10/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.