Diện tích gieo trồng sắn Thanh Hóa 2025: 13.562 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202513.562ha sơ bộ
Xếp hạng11/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Bắc Trung Bộ: 51.817
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 499.374
Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Thanh Hóa là 13.562 ha, giảm 5,5% so với 2024; đứng thứ 11 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Bắc Trung Bộ (51.817)
- Bằng 3% mức cả nước (499.374)
- Bằng 89% Phú Thọ (15.302, hạng 10)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 13.562
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 14.400 → 13.562 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 6% sau 30 năm, từ 14.400 (1995) xuống 13.562 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,2% năm 1995, 2,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.562 | 11 | 51.817 | 499.374 | sơ bộ |
| 2024 | 14.358 | 11 | 53.114 | 517.647 | |
| 2023 | 12.358 | 13 | 51.154 | 510.989 | |
| 2022 | 13.713 | 12 | 54.707 | 530.329 | |
| 2021 | 13.680 | 11 | 52.989 | 524.512 | |
| 2020 | 14.967 | 10 | 53.422 | 524.687 | |
| 2019 | 14.671 | 10 | 56.305 | 518.985 | |
| 2018 | 14.017 | 9 | 54.384 | 513.021 | |
| 2017 | 15.100 | 10 | 58.900 | 532.600 | |
| 2016 | 18.000 | 10 | 67.400 | 569.000 | |
| 2015 | 17.800 | 9 | 65.400 | 567.900 | |
| 2014 | 18.000 | 8 | 63.100 | 552.800 | |
| 2013 | 16.100 | 10 | 61.900 | 543.900 | |
| 2012 | 16.800 | 9 | 63.900 | 551.900 | |
| 2011 | 16.300 | 10 | 65.300 | 558.400 | |
| 2010 | 15.300 | 10 | 58.800 | 498.000 | |
| 2009 | 15.600 | 10 | 60.900 | 507.800 | |
| 2008 | 16.900 | 9 | 63.600 | 554.000 | |
| 2007 | 15.200 | 10 | 58.700 | 495.500 | |
| 2006 | 14.500 | 10 | 55.900 | 475.200 | |
| 2005 | 15.100 | 8 | 52.900 | 425.500 | |
| 2004 | 14.500 | 8 | 48.400 | 388.600 | |
| 2003 | 15.200 | 8 | 44.500 | 371.900 | |
| 2002 | 13.600 | 8 | 39.000 | 337.000 | |
| 2001 | 11.900 | 7 | 36.200 | 292.300 | |
| 2000 | 12.100 | 5 | 38.400 | 237.600 | |
| 1999 | 10.900 | 5 | 36.300 | 225.500 | |
| 1998 | 12.500 | 6 | 38.400 | 235.500 | |
| 1997 | 14.400 | 5 | 41.800 | 254.400 | |
| 1996 | 15.100 | 4 | 43.100 | 275.600 | |
| 1995 | 14.400 | 5 | 41.700 | 277.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng sắn của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
13.562 ha (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?
Thứ 11/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.