Tải dữ liệu

Sản lượng sắn Đồng Nai 2025: 605.943 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025605.943tấn sơ bộ
Xếp hạng6/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đông Nam Bộ: 2.878.308
Tỷ trọng cả nước6,0%Cả nước: 10.122.194

Năm 2025, sản lượng sắn của Đồng Nai là 605.943 tấn, tăng 2,9% so với 2024; đứng thứ 6 trong 27 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)

Đồng Nai 605.943
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 1995–2025: 190.800 → 605.943 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.24, V06.31
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 218% sau 30 năm, từ 190.800 (1995) lên 605.943 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 8,6% năm 1995, 6,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025605.94362.878.30810.122.194sơ bộ
2024588.96962.878.67910.533.957
2023577.89662.864.56710.439.174
2022545.43072.801.89810.626.880
2021558.94662.773.15910.565.589
2020583.16162.781.10410.504.203đứt chuỗi
2019588.2005—10.174.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018764.0005—9.846.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017793.7005—10.267.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016803.3005—10.909.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015813.0005—10.740.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014816.9005—10.209.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013813.6005—9.757.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012836.8004—9.735.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011194.60011—9.897.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010825.8004—8.595.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009851.4003—8.530.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.128.2002—9.309.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.034.9002—8.192.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006930.9002—7.782.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005936.0002—6.716.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004910.7001—5.820.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003876.6001—5.308.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002848.7001—4.438.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001683.1001—3.509.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200077.7006—1.986.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199972.6005—1.800.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199865.7006—1.773.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199797.8006—2.403.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996148.5003—2.067.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995190.8003—2.211.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng sắn của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?

605.943 tấn (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?

Thứ 6/27 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.24V06.31

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này