Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Đồng Nai 9/2026: 2.870 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/20262.870tỷ đồng ước tính
Xếp hạng11/21giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng13%Đông Nam Bộ: 22.941
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 95.093

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Đồng Nai là 2.870 tỷ đồng, tăng 10,4% so với 8/2026; đứng thứ 11 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

Đồng Nai 2.870
Vĩnh Long 1.227Cả nước 95.093Hà Nội 18.772
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 1/2004–9/2026: 37,9 → 2.870 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 7.473% sau 22 năm, từ 37,9 (1/2004) lên 2.870 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% tháng 1/2004, 3,0% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
9/20262.8701122.94195.093ước tính
8/20262.6001122.05989.519sơ bộ
7/20263.319721.96483.417sơ bộ
6/20262.811719.05671.096sơ bộ
5/20262.296613.52057.064sơ bộ
4/20261.930611.07348.754sơ bộ
3/20261.47478.97841.591sơ bộ
2/20261.15077.69134.405sơ bộ
1/20261.27787.60738.670sơ bộ
12/20253.350920.40395.930ước tính
11/20253.199819.39386.905sơ bộ
10/20252.952718.33278.565sơ bộ
9/20253.582518.41574.716sơ bộ
8/20253.259518.03171.645sơ bộ
7/20252.876617.29666.673sơ bộ
6/20252.369616.75461.432sơ bộ
12/20222.1675—53.910ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20221.8675—47.783dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20221.7685—43.547dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20211.9833—46.879ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20211.7473—40.765dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20211.5054—35.088dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2021908,16—28.277dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2021634,87—25.167dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20191.0715—34.857ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20191.1564—32.874dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2006175,52—4.141ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2006127,92—2.150dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/2004151,631.5303.563ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2004127,32—2.793ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2004109,83—2.666ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200497,02—2.239ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200454,64—1.902ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200443,55—1.830ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200440,85—1.469dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/200437,97—1.324dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 12/2022 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Đồng Nai tháng 9/2026 là bao nhiêu?

2.870 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 11 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?

Thứ 11/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 14 lần điều chỉnh.

  1. Quý 1/20263.770 → 3.901+3,47%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. 8/20262.798 → 2.600-7,08%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. 7/20263.131 → 3.319+6,01%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 6/20262.642 → 2.811+6,39%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 5/20262.187 → 2.296+4,98%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 4/20261.751 → 1.930+10,26%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 3/20261.343 → 1.474+9,75%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 2/20261.126 → 1.150+2,09%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 1/20261.383 → 1.277-7,69%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 11/20253.172 → 3.199+0,85%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 10/20253.961 → 2.952-25,47%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 9/20253.569 → 3.582+0,36%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này