Diện tích gieo trồng sắn Đồng Nai 2025: 22.110 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202522.110ha sơ bộ
Xếp hạng7/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Đông Nam Bộ: 93.986
Tỷ trọng cả nước4,4%Cả nước: 499.374
Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Đồng Nai là 22.110 ha, giảm 3,1% so với 2024; đứng thứ 7 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 24% mức vùng Đông Nam Bộ (93.986)
- Bằng 4% mức cả nước (499.374)
- Bằng 74% Lâm Đồng (29.713, hạng 6)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 22.110
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 1995–2025: 20.300 → 22.110 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 9% sau 30 năm, từ 20.300 (1995) lên 22.110 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 7,3% năm 1995, 4,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 22.110 | 7 | 93.986 | 499.374 | sơ bộ |
| 2024 | 22.814 | 7 | 94.950 | 517.647 | |
| 2023 | 22.354 | 7 | 94.882 | 510.989 | |
| 2022 | 21.871 | 7 | 94.496 | 530.329 | |
| 2021 | 22.244 | 7 | 94.303 | 524.512 | |
| 2020 | 22.452 | 7 | 93.174 | 524.687 | đứt chuỗi |
| 2019 | 25.488 | 6 | — | 518.985 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 28.867 | 6 | — | 513.021 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 30.500 | 6 | — | 532.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 32.700 | 6 | — | 569.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 33.500 | 5 | — | 567.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 34.100 | 5 | — | 552.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 34.400 | 5 | — | 543.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 35.700 | 5 | — | 551.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 37.600 | 5 | — | 558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 35.200 | 5 | — | 498.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 36.700 | 5 | — | 507.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 48.900 | 4 | — | 554.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 44.700 | 4 | — | 495.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 41.800 | 4 | — | 475.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 41.100 | 4 | — | 425.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 42.200 | 1 | — | 388.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 42.000 | 1 | — | 371.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 41.000 | 1 | — | 337.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 33.300 | 1 | — | 292.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 9.600 | 7 | — | 237.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 9.000 | 7 | — | 225.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 13.100 | 5 | — | 235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 6.400 | 12 | — | 254.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 15.400 | 3 | — | 275.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 20.300 | 2 | — | 277.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng sắn của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
22.110 ha (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?
Thứ 7/27 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.