Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Tây Ninh 2025: 47.169.829 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202547.169.829tấn sơ bộ
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,5%Đông Nam Bộ: 496.624.105
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Tây Ninh là 47.169.829 tấn, tăng 7,8% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tây Ninh 47.169.829
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa

Tây Ninh 2000–2025: 10.962.000 → 47.169.829 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 330% sau 25 năm, từ 10.962.000 (2000) lên 47.169.829 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,6% năm 2000, 1,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳTây NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
202547.169.82918496.624.1052.884.321.345sơ bộ
202443.773.16518449.980.4282.556.545.787
202339.361.23218402.485.3372.284.021.293
202236.842.05318395.206.5782.024.564.217
202132.871.16717305.022.0851.615.654.942
202036.851.80015306.991.6001.614.858.900đứt chuỗi
201937.017.10016324.682.7001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201835.152.80014298.736.2001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201733.275.80014266.254.7001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201631.456.80014242.379.0001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201528.667.00014221.730.9001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201426.780.70013205.526.4001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201325.349.30013190.387.400972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201224.404.40013182.372.700909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201124.359.80012165.460.000822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201023.202.80013150.650.000739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200922.794.00010135.454.300656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200820.492.00010126.885.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200717.988.90010115.334.100539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200614.207.0001291.010.400460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200512.963.0001278.300.000411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200414.831.000976.813.000360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200314.036.000768.912.000309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200212.744.000654.687.000255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200111.615.000449.855.826219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200010.962.000545.269.760194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

47.169.829 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 18/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này