Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Cả nước | Kỳ | |
|---|---|---|---|
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km · trung tính | 316.598 | 2025 | Xếp hạng |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km · trung tính | 135.480 | 2025 | Xếp hạng |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy triệu tấn.km · trung tính | 181.118 | 2025 | |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn · trung tính | 2.884.321.345 | 2025 | Xếp hạng |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn · trung tính | 2.301.883.461 | 2025 | Xếp hạng |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy tấn · trung tính | 582.437.883 | 2025 | |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km · trung tính | 191.414 | 2025 | Xếp hạng |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km · trung tính | 182.747 | 2025 | Xếp hạng |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người · trung tính | 6.220 | 2025 | Xếp hạng |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người · trung tính | 5.689 | 2025 | Xếp hạng |