Số lượng trâu Điện Biên 2025: 141.467 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025141.467con sơ bộ
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.044.938
Tỷ trọng cả nước7,5%Cả nước: 1.883.615
Năm 2025, số lượng trâu của Điện Biên là 141.467 con, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.044.938)
- Bằng 8% mức cả nước (1.883.615)
- Bằng 95% Phú Thọ (148.941, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 141.467
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 95.900 → 141.467 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 48% sau 21 năm, từ 95.900 (2004) lên 141.467 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 2004, 7,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 141.467 | 5 | 1.044.938 | 1.883.615 | sơ bộ |
| 2024 | 142.753 | 5 | 1.130.121 | 2.032.396 | |
| 2023 | 139.123 | 5 | 1.184.250 | 2.136.009 | |
| 2022 | 136.496 | 6 | 1.223.907 | 2.231.105 | |
| 2021 | 133.983 | 6 | 1.227.463 | 2.262.852 | |
| 2020 | 135.980 | 6 | 1.270.804 | 2.332.765 | |
| 2019 | 134.300 | 6 | 1.305.989 | 2.388.795 | |
| 2018 | 129.150 | 7 | 1.363.981 | 2.486.893 | |
| 2017 | 125.350 | 7 | 1.433.654 | 2.605.077 | |
| 2016 | 128.230 | 7 | 1.447.414 | 2.638.647 | |
| 2015 | 125.160 | 8 | 1.430.170 | 2.626.053 | |
| 2014 | 121.538 | 8 | 1.399.154 | 2.586.945 | |
| 2013 | 119.522 | 9 | 1.383.690 | 2.565.290 | |
| 2012 | 116.194 | 9 | 1.406.203 | 2.627.043 | |
| 2011 | 113.440 | 9 | 1.455.731 | 2.714.361 | |
| 2010 | 115.424 | 9 | 1.601.268 | 2.917.693 | |
| 2009 | 111.100 | 9 | 1.567.700 | 2.886.600 | |
| 2008 | 107.900 | 9 | 1.562.200 | 2.897.700 | |
| 2007 | 105.200 | 11 | 1.632.700 | 2.996.400 | |
| 2006 | 101.200 | 11 | 1.576.600 | 2.921.100 | |
| 2005 | 99.600 | 12 | 1.555.900 | 2.922.200 | |
| 2004 | 95.900 | 12 | 1.527.100 | 2.869.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng trâu của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
141.467 con (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?
Thứ 5/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.