Số lượng trâu Hà Tĩnh 2025: 48.092 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202548.092con sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Bắc Trung Bộ: 455.366
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 1.883.615
Năm 2025, số lượng trâu của Hà Tĩnh là 48.092 con, giảm 26,3% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Bắc Trung Bộ (455.366)
- Bằng 3% mức cả nước (1.883.615)
- Bằng 57% Lai Châu (84.107, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 48.092
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 90.500 → 48.092 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 47% sau 30 năm, từ 90.500 (1995) xuống 48.092 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,1% năm 1995, 2,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 48.092 | 11 | 455.366 | 1.883.615 | sơ bộ |
| 2024 | 65.220 | 11 | 491.711 | 2.032.396 | |
| 2023 | 66.910 | 12 | 523.086 | 2.136.009 | |
| 2022 | 67.986 | 12 | 568.191 | 2.231.105 | |
| 2021 | 67.150 | 12 | 581.899 | 2.262.852 | |
| 2020 | 67.240 | 13 | 597.500 | 2.332.765 | |
| 2019 | 65.790 | 13 | 600.420 | 2.388.795 | |
| 2018 | 70.410 | 13 | 622.460 | 2.486.893 | |
| 2017 | 79.790 | 13 | 650.380 | 2.605.077 | |
| 2016 | 85.540 | 13 | 664.430 | 2.638.647 | |
| 2015 | 80.790 | 13 | 657.451 | 2.626.053 | |
| 2014 | 79.582 | 13 | 652.679 | 2.586.945 | |
| 2013 | 78.600 | 13 | 643.299 | 2.565.290 | |
| 2012 | 85.974 | 12 | 663.440 | 2.627.043 | |
| 2011 | 89.796 | 12 | 684.873 | 2.714.361 | |
| 2010 | 94.675 | 12 | 710.889 | 2.917.693 | |
| 2009 | 99.600 | 11 | 718.900 | 2.886.600 | |
| 2008 | 102.000 | 11 | 733.500 | 2.897.700 | |
| 2007 | 109.800 | 10 | 755.600 | 2.996.400 | |
| 2006 | 109.200 | 10 | 737.600 | 2.921.100 | |
| 2005 | 115.000 | 9 | 743.300 | 2.922.200 | |
| 2004 | 109.000 | 10 | 719.400 | 2.869.800 | |
| 2003 | 104.800 | 12 | 706.900 | 2.834.900 | |
| 2002 | 101.100 | 12 | 689.400 | 2.814.500 | |
| 2001 | 100.000 | 12 | 685.400 | 2.807.900 | |
| 2000 | 99.100 | 12 | 679.000 | 2.897.200 | |
| 1999 | 96.730 | 12 | 668.526 | 2.955.728 | |
| 1998 | 95.600 | 12 | 670.100 | 2.951.400 | |
| 1997 | 93.500 | 12 | 669.600 | 2.943.600 | |
| 1996 | 90.600 | 12 | 664.400 | 2.953.900 | |
| 1995 | 90.500 | 12 | 661.500 | 2.962.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng trâu của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
48.092 con (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.