Số lớp học phổ thông Hà Tĩnh 2025: 7.969 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.969lớp
Xếp hạng28/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Bắc Trung Bộ: 65.088
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Hà Tĩnh là 7.969 lớp, tăng 1,2% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Bắc Trung Bộ (65.088)
- Bằng 2% mức cả nước (523.579)
- Bằng 89% Sơn La (8.935, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 7.969
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2002–2025: 10.060 → 7.969 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 21% sau 23 năm, từ 10.060 (2002) xuống 7.969 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2002, 1,5% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 29 → 28).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.969 | 28 | 65.088 | 523.579 | |
| 2024 | 7.877 | 29 | 64.112 | 522.039 | |
| 2023 | 7.799 | 29 | 63.640 | 522.501 | |
| 2021 | 7.790 | 29 | 62.340 | 517.352 | |
| 2020 | 7.594 | 29 | 61.045 | 511.619 | |
| 2019 | 7.511 | 29 | 59.989 | 503.332 | |
| 2018 | 7.430 | 29 | 58.998 | 498.667 | |
| 2017 | 7.309 | 29 | 59.155 | 499.362 | |
| 2016 | 7.232 | 29 | 58.924 | 494.289 | |
| 2015 | 7.360 | 29 | 59.592 | 501.033 | |
| 2014 | 7.702 | 28 | 60.211 | 494.459 | |
| 2013 | 7.759 | 28 | 61.243 | 490.771 | |
| 2012 | 7.785 | 28 | 61.458 | 486.283 | |
| 2011 | 7.919 | 28 | 63.039 | 488.067 | |
| 2010 | 8.089 | 28 | 63.640 | 490.474 | |
| 2009 | 8.522 | 27 | 64.873 | 484.436 | |
| 2008 | 8.519 | 27 | 66.438 | 485.977 | |
| 2007 | 8.866 | 27 | 69.006 | 495.202 | |
| 2006 | 9.117 | 27 | 71.054 | 501.191 | |
| 2005 | 9.408 | 27 | 73.802 | 508.763 | |
| 2004 | 9.715 | 26 | 75.841 | 519.676 | |
| 2003 | 10.031 | 24 | 77.395 | 520.852 | |
| 2002 | 10.060 | 24 | 79.227 | 522.267 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
7.969 lớp, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 28/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.