Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Hà Tĩnh 2025: 363.429 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025363.429tấn sơ bộ
Xếp hạng22/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,6%Bắc Trung Bộ: 10.171.514
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Hà Tĩnh là 363.429 tấn, giảm 11,1% so với 2024; đứng thứ 22 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Bắc Trung Bộ (10.171.514)
- Bằng 0% mức cả nước (582.437.883)
- Bằng 57% Quảng Ngãi (639.887, hạng 21)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 363.429
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2000–2025: 967.000 → 363.429 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 62% sau 25 năm, từ 967.000 (2000) xuống 363.429 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2000, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 363.429 | 22 | 10.171.514 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 408.607 | 22 | 10.581.458 | 521.015.275 | |
| 2023 | 355.836 | 22 | 10.658.944 | 477.968.036 | |
| 2022 | 305.134 | 22 | 10.227.460 | 429.863.317 | |
| 2021 | 269.564 | 21 | 8.955.247 | 312.326.860 | |
| 2020 | 288.100 | 22 | 10.067.100 | 332.739.780 | |
| 2019 | 288.300 | 20 | 10.606.300 | 333.692.500 | |
| 2018 | 422.400 | 19 | 11.335.200 | 309.608.400 | |
| 2017 | 233.700 | 20 | 10.511.100 | 285.335.100 | |
| 2016 | 247.300 | 20 | 10.732.100 | 267.082.600 | |
| 2015 | 240.700 | 20 | 10.799.100 | 242.294.100 | |
| 2014 | 317.200 | 20 | 10.596.800 | 226.494.100 | |
| 2013 | 296.700 | 20 | 9.910.200 | 213.381.100 | |
| 2012 | 351.600 | 19 | 9.641.400 | 204.676.200 | |
| 2011 | 331.900 | 19 | 8.470.900 | 188.315.000 | |
| 2010 | 517.200 | 18 | 8.120.900 | 178.426.000 | |
| 2009 | 541.000 | 18 | 7.564.200 | 164.758.300 | |
| 2008 | 528.000 | 18 | 6.969.000 | 147.095.600 | |
| 2007 | 426.000 | 19 | 6.199.100 | 140.331.600 | |
| 2006 | 531.800 | 18 | 5.700.800 | 126.054.000 | |
| 2005 | 419.000 | 19 | 5.479.500 | 116.558.400 | |
| 2004 | 993.000 | 17 | 5.833.000 | 98.352.700 | |
| 2003 | 777.000 | 18 | 5.776.000 | 86.325.700 | |
| 2002 | 690.000 | 18 | 5.623.000 | 65.791.100 | |
| 2001 | 1.406.000 | 12 | 6.088.000 | 57.470.963 | |
| 2000 | 967.000 | 14 | 5.233.000 | 51.371.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
363.429 tấn (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 22/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.