Tỷ suất xuất cư Hà Tĩnh 2025: 2,43 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252,43‰ sơ bộ
Xếp hạng9/11▼ 2 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất xuất cư của Hà Tĩnh là 2,43 ‰, giảm 57,8% so với 2024; đứng thứ 9 trong 11 tỉnh, thành phố.
- Bằng 52% Huế (4,68, hạng 8)
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 2,43
Hà Nội 1,79Cao Bằng 14,82
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2005–2025: 5,10 → 2,43 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 52% sau 20 năm, từ 5,10 (2005) xuống 2,43 ‰ (2025).
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 7 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,43 | 9 | — | sơ bộ |
| 2024 | 5,77 | 7 | — | |
| 2023 | 6,53 | 3 | — | |
| 2022 | 5,51 | 5 | — | |
| 2021 | 7,93 | 2 | — | |
| 2020 | 6,75 | 7 | — | |
| 2019 | 8,10 | 3 | — | |
| 2018 | 5,50 | 3 | — | |
| 2017 | 4,90 | 1 | 3,70 | |
| 2016 | 5,10 | 3 | 4,60 | |
| 2015 | 8,20 | 3 | 5,50 | |
| 2014 | 14,90 | 1 | 9,20 | |
| 2013 | 11,00 | 2 | 8,80 | |
| 2012 | 12,80 | 2 | 7,20 | |
| 2011 | 12,40 | 2 | 10,40 | |
| 2010 | 14,40 | 1 | 9,70 | |
| 2009 | 15,20 | 1 | 8,70 | |
| 2008 | 6,40 | 6 | 6,00 | |
| 2007 | 10,60 | 1 | 7,50 | |
| 2005 | 5,10 | 4 | 5,00 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất xuất cư của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
2,43 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất xuất cư?
Thứ 9/11 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.