Số học sinh phổ thông Hà Tĩnh 2025: 284.988 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025284.988người
Xếp hạng27/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Bắc Trung Bộ: 2.317.255
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Hà Tĩnh là 284.988 người, tăng 3,1% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Bắc Trung Bộ (2.317.255)
- Bằng 2% mức cả nước (18.736.661)
- Bằng 89% Thái Nguyên (319.772, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 284.988
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2002–2025: 366.249 → 284.988 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Hà Tĩnh so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 45,0% (2002) → 47,8% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 22% sau 23 năm, từ 366.249 (2002) xuống 284.988 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 2002, 1,5% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 28 → 27).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 284.988 | 27 | 2.317.255 | 18.736.661 | |
| 2024 | 276.388 | 28 | 2.251.173 | 18.564.887 | |
| 2023 | 269.761 | 29 | 2.203.530 | 18.433.683 | |
| 2021 | 252.793 | 29 | 2.076.822 | 17.921.140 | |
| 2020 | 243.561 | 29 | 1.999.657 | 17.567.590 | |
| 2019 | 238.211 | 29 | 1.923.918 | 17.042.306 | |
| 2018 | 231.971 | 29 | 1.848.535 | 16.558.282 | |
| 2017 | 222.796 | 29 | 1.790.009 | 15.923.718 | |
| 2016 | 218.911 | 28 | 1.746.934 | 15.514.259 | |
| 2015 | 221.601 | 28 | 1.747.482 | 15.353.785 | |
| 2014 | 220.285 | 28 | 1.736.475 | 15.082.381 | |
| 2013 | 225.272 | 27 | 1.755.983 | 14.900.686 | |
| 2012 | 233.924 | 26 | 1.796.745 | 14.747.078 | |
| 2011 | 247.071 | 26 | 1.859.682 | 14.781.561 | |
| 2010 | 253.757 | 26 | 1.904.225 | 14.792.830 | |
| 2009 | 264.004 | 25 | 1.983.218 | 14.912.114 | |
| 2008 | 282.293 | 24 | 2.075.153 | 15.127.874 | |
| 2007 | 302.124 | 24 | 2.209.188 | 15.685.244 | |
| 2006 | 315.603 | 24 | 2.355.338 | 16.256.654 | |
| 2005 | 324.713 | 24 | 2.476.900 | 16.649.196 | |
| 2004 | 346.665 | 24 | 2.584.123 | 17.122.672 | |
| 2003 | 359.036 | 22 | 2.659.558 | 17.505.386 | |
| 2002 | 366.249 | 22 | 2.730.307 | 17.699.628 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
284.988 người, đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 27/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.