Tải dữ liệu

Sản lượng lúa đông xuân Hà Tĩnh 2025: 363.120 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025363.120tấn sơ bộ
Xếp hạng18/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Bắc Trung Bộ: 2.231.260
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 20.365.960

Năm 2025, sản lượng lúa đông xuân của Hà Tĩnh là 363.120 tấn, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Tĩnh 363.120
Cao Bằng 18.260Cả nước 20.365.960An Giang 3.855.270
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa

Hà Tĩnh 1995–2025: 175.600 → 363.120 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.11, V06.18
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 107% sau 30 năm, từ 175.600 (1995) lên 363.120 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 1995, 1,8% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 18).

Số liệu theo kỳ

KỳHà TĩnhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025363.120182.231.26020.365.960sơ bộ
2024362.900172.297.02020.333.900
2023354.020172.274.13020.189.330
2022333.570182.087.19019.976.040
2021349.790172.290.28020.628.760
2020325.400182.195.10019.874.400
2019331.200182.232.40020.471.600
2018333.700172.268.50020.603.000
2017241.900212.152.20019.415.800
2016328.700162.221.90019.646.600
2015312.900172.153.80021.091.700
2014317.500172.202.60020.850.500
2013303.900162.060.00020.069.700
2012293.600172.115.80020.291.900
2011284.600172.077.70019.778.300
2010268.600171.964.60019.216.800
2009270.400161.961.20018.695.800
2008266.000151.896.10018.326.900
2007236.700171.758.00017.024.100
2006280.500161.951.90017.588.200
2005277.100151.858.20017.331.600
2004282.800151.887.60017.078.000
2003273.700151.832.80016.822.700
2002257.800151.789.10016.719.600
2001232.000151.662.70015.474.400
2000235.300141.624.00015.571.200
1999220.200141.426.50014.103.000
1998193.100141.357.40013.559.500
1997200.500151.407.00013.310.300
1996186.700161.240.30012.209.500
1995175.600141.165.00010.736.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa đông xuân của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?

363.120 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa đông xuân?

Thứ 18/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.11V06.18

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này