Diện tích gieo trồng lúa cả năm Hà Tĩnh 2025: 104.790 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025104.790ha sơ bộ
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Bắc Trung Bộ: 653.060
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 7.119.120
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Hà Tĩnh là 104.790 ha, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Bắc Trung Bộ (653.060)
- Bằng 1% mức cả nước (7.119.120)
- Bằng 71% Phú Thọ (147.240, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 104.790
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 107.200 → 104.790 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 2% sau 30 năm, từ 107.200 (1995) xuống 104.790 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 1995, 1,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 104.790 | 18 | 653.060 | 7.119.120 | sơ bộ |
| 2024 | 104.360 | 18 | 655.650 | 7.127.060 | |
| 2023 | 104.300 | 18 | 655.650 | 7.119.288 | |
| 2022 | 104.770 | 18 | 663.420 | 7.108.920 | |
| 2021 | 104.930 | 18 | 674.080 | 7.238.808 | |
| 2020 | 103.800 | 19 | 673.500 | 7.278.900 | |
| 2019 | 103.600 | 18 | 680.700 | 7.469.900 | |
| 2018 | 102.800 | 19 | 693.300 | 7.570.900 | |
| 2017 | 104.100 | 19 | 703.800 | 7.705.200 | |
| 2016 | 103.400 | 19 | 702.600 | 7.737.100 | |
| 2015 | 101.700 | 19 | 701.500 | 7.828.000 | |
| 2014 | 101.100 | 19 | 705.700 | 7.816.200 | |
| 2013 | 98.700 | 19 | 696.500 | 7.902.500 | |
| 2012 | 99.300 | 19 | 698.300 | 7.761.200 | |
| 2011 | 99.100 | 19 | 697.000 | 7.655.400 | |
| 2010 | 99.100 | 19 | 690.000 | 7.489.400 | |
| 2009 | 100.500 | 18 | 695.000 | 7.437.200 | |
| 2008 | 100.500 | 18 | 695.200 | 7.422.200 | |
| 2007 | 100.500 | 18 | 686.200 | 7.192.500 | |
| 2006 | 101.800 | 18 | 683.600 | 7.324.800 | |
| 2005 | 98.500 | 18 | 674.500 | 7.329.200 | |
| 2004 | 102.200 | 18 | 685.500 | 7.445.300 | |
| 2003 | 104.700 | 16 | 694.700 | 7.452.200 | |
| 2002 | 108.100 | 16 | 700.400 | 7.504.300 | |
| 2001 | 108.300 | 17 | 701.200 | 7.492.700 | |
| 2000 | 107.300 | 18 | 695.000 | 7.666.300 | |
| 1999 | 106.000 | 19 | 677.900 | 7.653.600 | |
| 1998 | 102.600 | 19 | 677.500 | 7.362.702 | |
| 1997 | 109.300 | 18 | 692.000 | 7.099.700 | |
| 1996 | 108.400 | 18 | 684.300 | 7.003.800 | |
| 1995 | 107.200 | 18 | 682.200 | 6.765.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
104.790 ha (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 18/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.