Tải dữ liệu

Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp Hà Tĩnh 2024: 8.099 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20248.099tỷ đồng
Xếp hạng26/34▲ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng9,0%Bắc Trung Bộ: 90.261
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 2.384.876

Năm 2024, tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp của Hà Tĩnh là 8.099 tỷ đồng, tăng 14,7% so với 2023; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Hà Tĩnh 8.099
Lai Châu 1.056Cả nước 2.384.876TP. Hồ Chí Minh 736.244
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa

Hà Tĩnh 2010–2024: 1.561 → 8.099 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V05.12, V05.32
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2010–2024
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 419% sau 14 năm, từ 1.561 (2010) lên 8.099 tỷ đồng (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 2010, 0,3% năm 2024.
  • Lên 1 bậc so với 2023 (hạng 27 → 26).

Số liệu theo kỳ

KỳHà TĩnhHạngVùngCả nướcGhi chú
20248.0992690.2612.384.876
20237.0642778.3312.144.310
20226.5792774.8812.067.884
20216.5902764.0981.806.425
20206.0512653.1811.656.668
20196.2572752.1161.664.040
20185.6272748.0171.546.776
20175.2512745.0471.401.232
20164.8892640.4131.208.357
20155.0452534.8121.036.081
20101.5612915.349465.782

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp của Hà Tĩnh năm 2024 là bao nhiêu?

8.099 tỷ đồng, đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp?

Thứ 26/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V05.12V05.32

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20226.578 → 6.579+0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này