Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Hà Tĩnh 2025: 488.390 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025488.390tấn sơ bộ
Xếp hạng22/34▼ 4 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Bắc Trung Bộ: 3.518.340
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Hà Tĩnh là 488.390 tấn, giảm 18,3% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Tĩnh 488.390
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa

Hà Tĩnh 1995–2025: 308.500 → 488.390 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 58% sau 30 năm, từ 308.500 (1995) lên 488.390 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 1995, 1,1% năm 2025.
  • Xuống 4 bậc so với 2024 (hạng 18 → 22).

Số liệu theo kỳ

KỳHà TĩnhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025488.390223.518.34043.351.140sơ bộ
2024598.130183.938.24043.451.560
2023578.620183.876.13043.497.665
2022558.400183.717.36042.660.760
2021580.490183.951.42043.852.557
2020534.100193.752.00042.764.800
2019506.700213.712.90043.495.400
2018535.300193.852.50044.046.000
2017442.800243.776.70042.738.900
2016530.400193.899.70043.109.032
2015521.500183.809.70045.091.000
2014511.400203.893.60044.974.600
2013479.000203.601.50044.039.100
2012482.300223.736.60043.737.800
2011470.900193.642.20042.398.500
2010414.400243.372.50040.005.600
2009467.800183.558.30038.950.200
2008466.500183.538.30038.729.800
2007363.700253.239.50035.942.700
2006476.800183.484.60035.849.500
2005454.200183.170.30035.832.900
2004485.200183.377.80036.148.900
2003462.600163.221.10034.568.800
2002446.100163.156.00034.447.200
2001414.100162.966.90032.108.400
2000395.700162.824.00032.529.500
1999377.800182.634.60031.393.800
1998305.600192.316.30028.919.300
1997358.700182.495.50027.288.700
1996316.100192.035.50026.192.000
1995308.500182.140.80024.963.700

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?

488.390 tấn (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 22/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này