Chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước Hà Tĩnh 9/2026: 104,14 %
% · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/2026104,14%
Xếp hạng5/6giữ hạng so với 8/2026
Tháng 9/2026, chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước của Hà Tĩnh là 104,14 %, tăng 0,01 điểm % so với 8/2026; đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng Lai Châu (104,26, hạng 4)
Hà Tĩnh 2/2018–9/2026: 102,82 → 104,14 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1,32 điểm % sau 8 năm, từ 102,82 (2/2018) lên 104,14 % (9/2026).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9/2026 | 104,14 | 5 | |
| 8/2026 | 104,13 | 5 | |
| 7/2026 | 104,38 | 4 | |
| 6/2026 | 104,06 | 4 | |
| 5/2026 | 103,95 | 5 | |
| 4/2026 | 103,52 | 5 | |
| 3/2026 | 102,93 | 5 | |
| 2/2026 | 102,09 | 5 | |
| 1/2026 | 101,15 | 3 | |
| 11/2025 | 103,21 | 1 | |
| 10/2025 | 103,44 | 2 | |
| 9/2025 | 103,74 | 2 | |
| 8/2025 | 104,04 | 1 | |
| 7/2025 | 104,43 | 1 | |
| 6/2025 | 104,79 | 1 | |
| 5/2025 | 104,97 | 1 | |
| 4/2025 | 105,21 | 1 | |
| 2/2025 | 105,82 | 1 | |
| 11/2024 | 103,85 | 1 | |
| 10/2024 | 103,59 | 1 | |
| 9/2024 | 103,33 | 1 | |
| 7/2024 | 103,01 | 1 | |
| 6/2024 | 102,73 | 2 | |
| 5/2024 | 102,61 | 1 | |
| 4/2024 | 102,44 | 1 | |
| 2/2024 | 101,60 | 1 | |
| 11/2023 | 101,60 | 2 | |
| 10/2023 | 101,67 | 2 | |
| 9/2023 | 101,67 | 2 | |
| 8/2023 | 101,63 | 2 | |
| 7/2023 | 101,69 | 2 | |
| 6/2023 | 101,85 | 1 | |
| 5/2023 | 102,08 | 1 | |
| 4/2023 | 102,32 | 1 | |
| 3/2023 | 102,55 | 1 | |
| 2/2023 | 102,86 | 1 | |
| 1/2023 | 103,31 | 1 | |
| 11/2022 | 102,11 | 2 | |
| 10/2022 | 102,02 | 1 | |
| 9/2022 | 101,88 | 1 | |
| 8/2022 | 101,77 | 1 | |
| 7/2022 | 101,64 | 1 | |
| 6/2022 | 101,58 | 1 | |
| 5/2022 | 101,45 | 2 | |
| 4/2022 | 101,29 | 2 | |
| 3/2022 | 101,17 | 1 | |
| 2/2022 | 101,00 | 1 | |
| 1/2022 | 101,08 | 1 | |
| 6/2021 | 101,50 | 1 | |
| 5/2021 | 101,36 | 1 | |
| 4/2021 | 101,04 | 1 | |
| 3/2021 | 100,43 | 1 | |
| 2/2021 | 99,95 | 1 | |
| 10/2020 | 103,98 | 1 | |
| 9/2020 | 104,04 | 1 | |
| 8/2020 | 104,05 | 1 | |
| 7/2020 | 104,16 | 1 | |
| 2/2020 | 105,91 | 1 | |
| 2/2018 | 102,82 | 1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước của Hà Tĩnh tháng 9/2026 là bao nhiêu?
104,14 %, đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước?
Thứ 5/6 tháng 9/2026.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.