Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Hà Tĩnh 2025: 56.236.457 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202556.236.457tấn sơ bộ
Xếp hạng15/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Bắc Trung Bộ: 432.818.185
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 2.301.883.461
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Hà Tĩnh là 56.236.457 tấn, tăng 18,3% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Bắc Trung Bộ (432.818.185)
- Bằng 2% mức cả nước (2.301.883.461)
- Bằng 91% Gia Lai (61.876.335, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 56.236.457
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2000–2025: 2.946.000 → 56.236.457 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.809% sau 25 năm, từ 2.946.000 (2000) lên 56.236.457 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 2000, 2,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 16 → 15).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 56.236.457 | 15 | 432.818.185 | 2.301.883.461 | sơ bộ |
| 2024 | 47.519.255 | 16 | 369.380.652 | 2.035.530.512 | |
| 2023 | 45.386.108 | 15 | 327.482.982 | 1.806.053.257 | |
| 2022 | 38.919.090 | 16 | 295.760.444 | 1.594.700.836 | |
| 2021 | 29.725.626 | 16 | 250.813.047 | 1.303.327.870 | |
| 2020 | 32.645.700 | 16 | 237.565.300 | 1.282.119.600 | |
| 2019 | 36.875.200 | 13 | 237.291.400 | 1.319.853.400 | |
| 2018 | 34.098.200 | 12 | 209.916.100 | 1.195.450.600 | |
| 2017 | 31.877.700 | 13 | 176.701.300 | 1.066.430.900 | |
| 2016 | 29.461.800 | 12 | 160.483.100 | 969.647.500 | |
| 2015 | 26.648.600 | 12 | 145.412.500 | 881.649.400 | |
| 2014 | 22.594.300 | 13 | 132.443.700 | 817.138.200 | |
| 2013 | 21.556.000 | 13 | 120.917.500 | 758.930.600 | |
| 2012 | 19.480.400 | 13 | 107.148.900 | 705.110.000 | |
| 2011 | 17.315.400 | 14 | 94.870.600 | 633.848.700 | |
| 2010 | 14.022.900 | 15 | 80.327.500 | 561.515.000 | |
| 2009 | 11.330.000 | 17 | 71.747.200 | 492.081.700 | |
| 2008 | 9.952.000 | 19 | 63.441.900 | 447.548.300 | |
| 2007 | 8.347.800 | 18 | 55.649.800 | 399.595.400 | |
| 2006 | 7.571.000 | 16 | 50.928.000 | 334.836.300 | |
| 2005 | 6.470.000 | 18 | 46.333.600 | 294.718.000 | |
| 2004 | 5.609.000 | 18 | 36.946.600 | 261.800.600 | |
| 2003 | 3.960.000 | 21 | 30.717.000 | 222.777.100 | |
| 2002 | 3.591.000 | 20 | 27.859.000 | 190.171.134 | |
| 2001 | 2.676.000 | 20 | 22.395.688 | 162.179.481 | |
| 2000 | 2.946.000 | 18 | 20.735.000 | 142.955.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
56.236.457 tấn (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 15/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.