Năng suất gieo trồng ngô Hà Tĩnh 2025: 51,68 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202551,68tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng17/34▲ 1 bậc so với 2024
So với vùng+9%Bắc Trung Bộ: 47,22
So với cả nước+1%Cả nước: 51,00
Năm 2025, năng suất gieo trồng ngô của Hà Tĩnh là 51,68 tạ/ha, tăng 2,3% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Bắc Trung Bộ (47,22)
- Gần bằng mức cả nước (51,00)
- Gần bằng Đà Nẵng (51,76, hạng 16)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 51,68
Điện Biên 31,51┆ Cả nước 51,00Đồng Nai 82,85
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 23,60 → 51,68 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 119% sau 30 năm, từ 23,60 (1995) lên 51,68 tạ/ha (2025).
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 18 → 17).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 51,68 | 17 | 47,22 | 51,00 | sơ bộ |
| 2024 | 50,51 | 18 | 47,70 | 50,51 | |
| 2023 | 47,00 | 22 | 47,10 | 50,20 | |
| 2022 | 45,00 | 24 | 46,40 | 49,90 | |
| 2021 | 43,40 | 24 | 46,10 | 49,30 | |
| 2020 | 44,50 | 24 | 45,60 | 48,40 | |
| 2019 | 40,40 | 27 | 44,49 | 48,00 | |
| 2018 | 38,30 | 28 | 42,85 | 47,20 | |
| 2017 | 36,88 | 29 | 43,32 | 46,47 | |
| 2016 | 36,98 | 28 | 42,70 | 45,51 | |
| 2015 | 37,01 | 27 | 41,20 | 44,85 | |
| 2014 | 30,00 | 31 | 37,18 | 44,12 | |
| 2013 | 34,90 | 29 | 40,88 | 44,40 | |
| 2012 | 29,10 | 32 | 37,64 | 43,00 | |
| 2011 | 28,51 | 32 | 37,55 | 43,13 | |
| 2010 | 34,30 | 25 | 37,88 | 41,10 | |
| 2009 | 29,20 | 32 | 36,15 | 40,10 | |
| 2008 | 24,90 | 32 | 36,05 | 40,10 | |
| 2007 | 28,40 | 28 | 36,26 | 39,30 | |
| 2006 | 24,40 | 31 | 34,87 | 37,30 | |
| 2005 | 29,50 | 24 | 34,84 | 36,00 | |
| 2004 | 31,40 | 25 | 36,71 | 34,60 | |
| 2003 | 23,40 | 28 | 32,55 | 34,40 | |
| 2002 | 25,00 | 26 | 29,82 | 30,80 | |
| 2001 | 25,40 | 23 | 29,05 | 29,60 | |
| 2000 | 23,20 | 24 | 24,50 | 27,50 | |
| 1999 | 23,14 | 18 | 24,41 | 25,34 | |
| 1998 | 21,00 | 21 | 22,97 | 24,80 | |
| 1997 | 21,10 | 22 | 22,23 | 24,90 | |
| 1996 | 20,70 | 21 | 21,12 | 25,00 | |
| 1995 | 23,60 | 8 | 17,97 | 21,10 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng ngô của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
51,68 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng ngô?
Thứ 17/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.