Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân Hà Tĩnh 2025: 5,09 doanh nghiệp/1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255,09doanh nghiệp/1000 dân
Xếp hạng16/34▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng+2%Bắc Trung Bộ: 4,99
So với cả nước−49%Cả nước: 9,94
Năm 2025, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Hà Tĩnh là 5,09 doanh nghiệp/1000 dân, tăng 13,5% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (4,99)
- Bằng 51% mức cả nước (9,94)
- Bằng 88% Quảng Trị (5,81, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 5,09
Điện Biên 2,02┆ Cả nước 9,94TP. Hồ Chí Minh 24,45
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2017–2025: 3,27 → 5,09 doanh nghiệp/1000 dân
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 56% sau 8 năm, từ 3,27 (2017) lên 5,09 doanh nghiệp/1000 dân (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 18 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,09 | 16 | 4,99 | 9,94 | |
| 2024 | 4,48 | 18 | 4,51 | 9,28 | |
| 2023 | 4,37 | 18 | 4,44 | 9,19 | |
| 2022 | 4,22 | 17 | 4,26 | 9,01 | |
| 2021 | 3,96 | 18 | 3,97 | 8,71 | |
| 2020 | 3,73 | 18 | 3,78 | 8,32 | |
| 2019 | 3,53 | 16 | 3,52 | 7,86 | |
| 2018 | 3,47 | 17 | 3,52 | 7,49 | |
| 2017 | 3,27 | 18 | 3,31 | 6,94 |
Hỏi đáp
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
5,09 doanh nghiệp/1000 dân, đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân?
Thứ 16/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2024
4,50→ 4,48-0,36%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
4,40→ 4,37-0,64%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026