Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ Hà Tĩnh 2025: 3.592 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.592triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng17/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng19%Bắc Trung Bộ: 19.286
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 182.747
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Hà Tĩnh là 3.592 triệu lượt người.km, tăng 10,1% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 19% mức vùng Bắc Trung Bộ (19.286)
- Bằng 2% mức cả nước (182.747)
- Gần bằng Phú Thọ (3.649, hạng 16)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 3.592
Lai Châu 59,4Cả nước 182.747TP. Hồ Chí Minh 37.708
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2000–2025: 180,4 → 3.592 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.891% sau 25 năm, từ 180,4 (2000) lên 3.592 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 2000, 2,0% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 16 → 17).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.592 | 17 | 19.286 | 182.747 | sơ bộ |
| 2024 | 3.263 | 16 | 17.264 | 154.299 | |
| 2023 | 2.848 | 16 | 15.292 | 138.727 | |
| 2022 | 2.019 | 17 | 12.711 | 107.373 | |
| 2021 | 1.423 | 18 | 10.705 | 78.030 | |
| 2020 | 2.655 | 14 | 13.924 | 112.741 | |
| 2019 | 3.132 | 15 | 15.002 | 144.061 | |
| 2018 | 2.977 | 14 | 13.311 | 130.775 | |
| 2017 | 2.872 | 14 | 13.204 | 120.511 | |
| 2016 | 2.704 | 14 | 12.070 | 110.955 | |
| 2015 | 2.502 | 14 | 11.108 | 103.218 | |
| 2014 | 2.113 | 16 | 9.741 | 95.633 | |
| 2013 | 1.973 | 16 | 9.227 | 89.711 | |
| 2012 | 1.899 | 16 | 8.669 | 83.743 | |
| 2011 | 1.773 | 16 | 7.927 | 76.786 | |
| 2010 | 1.516 | 17 | 7.035 | 68.777 | |
| 2009 | 1.180 | 19 | 6.035 | 60.098 | |
| 2008 | 751,4 | 22 | 4.887 | 53.384 | |
| 2007 | 678,2 | 23 | 3.985 | 48.035 | |
| 2006 | 440,7 | 25 | 3.163 | 42.382 | |
| 2005 | 375,3 | 25 | 2.640 | 37.550 | |
| 2004 | 288,7 | 26 | 2.358 | 33.332 | |
| 2003 | 217,8 | 29 | 2.057 | 29.629 | |
| 2002 | 166,2 | 27 | 1.883 | 24.900 | |
| 2001 | 185,8 | 24 | 1.838 | 22.758 | |
| 2000 | 180,4 | 24 | 1.797 | 21.766 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
3.592 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 17/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.