GRDP theo giá so sánh 2010 Hà Tĩnh 2022: 52.333 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202252.333tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng7/9giữ hạng so với 2021
Năm 2022, gRDP theo giá so sánh 2010 của Hà Tĩnh là 52.333 tỷ đồng, tăng 2,5% so với 2021; đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành phố.
- Bằng 68% Khánh Hòa (76.869, hạng 6)
Hà Tĩnh 2010–2022: 16.584 → 52.333 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 216% sau 12 năm, từ 16.584 (2010) lên 52.333 tỷ đồng (2022).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2022 | 52.333 | 7 | sơ bộ |
| 2021 | 51.060 | 7 | |
| 2020 | 49.022 | 7 | |
| 2019 | 47.664 | 7 | |
| 2018 | 43.622 | 7 | |
| 2017 | 36.097 | 7 | |
| 2016 | 32.290 | 7 | |
| 2015 | 38.453 | 7 | |
| 2014 | 32.934 | 3 | |
| 2013 | 26.677 | 3 | |
| 2012 | 21.863 | 3 | |
| 2011 | 19.297 | 3 | |
| 2010 | 16.584 | 3 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
GRDP theo giá so sánh 2010 của Hà Tĩnh năm 2022 là bao nhiêu?
52.333 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về gRDP theo giá so sánh 2010?
Thứ 7/9 năm 2022 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnNiên giám thống kê tỉnhBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 17 lần điều chỉnh.
- 2020
48.033→ 49.022+2,06%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2019
47.664→ 47.664Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2018
41.864→ 43.622+4,20%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2018
43.622→ 43.622Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2017
35.683→ 36.097+1,16%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2017
34.656→ 36.097+4,16%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2016
31.920→ 32.290+1,16%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2015
38.782→ 38.453-0,85%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2015
38.395→ 38.453+0,15%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2015
38.129→ 38.453+0,85%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2014
32.698→ 32.934+0,72%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026 - 2014
33.058→ 32.934-0,37%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026