Tải dữ liệu

GRDP theo giá so sánh 2010 Hà Tĩnh 2022: 52.333 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202252.333tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng7/9giữ hạng so với 2021

Năm 2022, gRDP theo giá so sánh 2010 của Hà Tĩnh là 52.333 tỷ đồng, tăng 2,5% so với 2021; đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành phố.

Hà Tĩnh 2010–2022: 16.584 → 52.333 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), NG.GRDP@34, NG.GRDP@63, TINH.GRDP@34
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
1997–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 216% sau 12 năm, từ 16.584 (2010) lên 52.333 tỷ đồng (2022).

Số liệu theo kỳ

KỳHà TĩnhHạngGhi chú
202252.3337sơ bộ
202151.0607
202049.0227
201947.6647
201843.6227
201736.0977
201632.2907
201538.4537
201432.9343
201326.6773
201221.8633
201119.2973
201016.5843

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

GRDP theo giá so sánh 2010 của Hà Tĩnh năm 2022 là bao nhiêu?

52.333 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về gRDP theo giá so sánh 2010?

Thứ 7/9 năm 2022 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnNiên giám thống kê tỉnhBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 17 lần điều chỉnh.

  1. 202048.033 → 49.022+2,06%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  2. 201947.664 → 47.664Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  3. 201841.864 → 43.622+4,20%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 201843.622 → 43.622Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 201735.683 → 36.097+1,16%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 201734.656 → 36.097+4,16%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 201631.920 → 32.290+1,16%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 201538.782 → 38.453-0,85%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 201538.395 → 38.453+0,15%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 201538.129 → 38.453+0,85%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 201432.698 → 32.934+0,72%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 201433.058 → 32.934-0,37%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này