Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Hà Tĩnh 2025: 564.200 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025564.200tấn sơ bộ
Xếp hạng26/34▼ 7 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Bắc Trung Bộ: 4.020.580
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Hà Tĩnh là 564.200 tấn, giảm 15,9% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Tĩnh 564.200
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa

Hà Tĩnh 1995–2025: 315.100 → 564.200 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 79% sau 30 năm, từ 315.100 (1995) lên 564.200 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 1995, 1,2% năm 2025.
  • Xuống 7 bậc so với 2024 (hạng 19 → 26).

Số liệu theo kỳ

KỳHà TĩnhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025564.200264.020.58047.765.820sơ bộ
2024670.770194.460.49047.854.560
2023646.090214.394.38047.935.665
2022616.710224.227.41047.085.550
2021633.320224.460.82048.301.027
2020580.400244.245.40047.325.500
2019551.100264.223.20048.230.900
2018570.900254.338.00048.923.400
2017471.200274.318.70047.852.200
2016565.900254.463.00048.360.200
2015553.700244.364.80050.379.500
2014536.300274.372.10050.178.500
2013505.900274.115.40049.231.600
2012500.900274.193.90048.712.600
2011495.700274.128.00047.235.500
2010442.200273.884.40044.632.200
2009486.800254.005.80043.323.400
2008490.900234.052.10043.305.400
2007388.100273.737.80040.247.400
2006495.800224.001.80039.706.200
2005486.900223.691.70039.621.600
2004513.800203.895.60039.581.000
2003473.600203.581.10037.706.900
2002452.100193.436.70036.960.700
2001420.200203.220.50034.272.900
2000401.600203.051.70034.538.900
1999385.900202.862.60033.150.100
1998309.800232.498.00030.758.600
1997364.400192.674.00029.182.900
1996322.100202.187.80027.935.700
1995315.100192.255.80026.142.500

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?

564.200 tấn (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 26/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này