Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông Hà Tĩnh 2025: 45.476 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202545.476ha sơ bộ
Xếp hạng10/17giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Bắc Trung Bộ: 172.776
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 2.612.383
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông của Hà Tĩnh là 45.476 ha, tăng 1,3% so với 2024; đứng thứ 10 trong 17 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Bắc Trung Bộ (172.776)
- Bằng 2% mức cả nước (2.612.383)
- Gần bằng Quảng Trị (46.482, hạng 9)
Vị trí trong 17 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 45.476
TP. Hồ Chí Minh 16.249Cả nước 2.612.383An Giang 753.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 31.600 → 45.476 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 44% sau 30 năm, từ 31.600 (1995) lên 45.476 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 1995, 1,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 45.476 | 10 | 172.776 | 2.612.383 | sơ bộ |
| 2024 | 44.870 | 10 | 173.930 | 2.627.110 | |
| 2023 | 44.570 | 10 | 172.610 | 2.620.518 | |
| 2022 | 44.500 | 9 | 175.100 | 2.564.040 | |
| 2021 | 44.950 | 10 | 178.330 | 2.673.489 | |
| 2020 | 44.000 | 10 | 174.200 | 2.669.100 | |
| 2019 | 43.600 | 9 | — | 2.733.800 | |
| 2018 | 43.100 | 9 | — | 2.784.800 | |
| 2017 | 44.500 | 9 | — | 2.876.700 | |
| 2016 | 44.000 | 9 | — | 2.872.900 | |
| 2015 | 42.000 | 9 | — | 2.869.100 | |
| 2014 | 42.800 | 9 | — | 2.734.100 | |
| 2013 | 41.300 | 9 | — | 2.810.800 | |
| 2012 | 41.900 | 9 | — | 2.659.100 | |
| 2011 | 41.700 | 9 | — | 2.589.500 | |
| 2010 | 41.400 | 9 | — | 2.436.000 | |
| 2009 | 41.700 | 9 | — | 2.358.400 | |
| 2008 | 40.600 | 9 | — | 2.368.700 | |
| 2007 | 38.900 | 9 | — | 2.203.500 | |
| 2006 | 39.200 | 9 | — | 2.317.400 | |
| 2005 | 35.400 | 9 | — | 2.349.300 | |
| 2004 | 38.100 | 9 | — | 2.366.200 | |
| 2003 | 40.400 | 7 | — | 2.320.000 | |
| 2002 | 39.900 | 7 | — | 2.293.700 | |
| 2001 | 38.900 | 7 | — | 2.210.800 | |
| 2000 | 36.200 | 7 | — | 2.292.800 | |
| 1999 | 33.900 | 8 | — | 2.341.200 | |
| 1998 | 32.200 | 7 | — | 2.140.600 | |
| 1997 | 33.800 | 7 | — | 1.885.200 | |
| 1996 | 33.400 | 7 | — | 1.984.200 | |
| 1995 | 31.600 | 7 | — | 1.742.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
45.476 ha (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 17 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông?
Thứ 10/17 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.