Diện tích gieo trồng sắn Gia Lai 2025: 83.675 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202583.675ha sơ bộ
Xếp hạng1/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng35%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 242.103
Tỷ trọng cả nước17%Cả nước: 499.374
Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Gia Lai là 83.675 ha, giảm 3,4% so với 2024; đứng thứ 1 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 35% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (242.103)
- Bằng 17% mức cả nước (499.374)
- Khoảng 1,4 lần Tây Ninh (61.778, hạng 2)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 83.675
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 26.700 → 83.675 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 213% sau 30 năm, từ 26.700 (1995) lên 83.675 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 9,6% năm 1995, 16,8% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 83.675 | 1 | 242.103 | 499.374 | sơ bộ |
| 2024 | 86.621 | 1 | 251.154 | 517.647 | |
| 2023 | 89.875 | 1 | 255.689 | 510.989 | |
| 2022 | 90.412 | 1 | 265.964 | 530.329 | |
| 2021 | 89.275 | 1 | 270.860 | 524.512 | |
| 2020 | 90.239 | 1 | 276.393 | 524.687 | đứt chuỗi |
| 2019 | 85.957 | 1 | — | 518.985 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 80.246 | 1 | — | 513.021 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 77.400 | 1 | — | 532.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 77.600 | 1 | — | 569.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 77.300 | 1 | — | 567.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 75.300 | 1 | — | 552.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 69.000 | 1 | — | 543.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 72.200 | 1 | — | 551.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 76.900 | 1 | — | 558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 66.000 | 1 | — | 498.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 70.400 | 1 | — | 507.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 74.700 | 1 | — | 554.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 64.300 | 1 | — | 495.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 60.800 | 1 | — | 475.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 43.900 | 3 | — | 425.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 39.000 | 4 | — | 388.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 35.600 | 4 | — | 371.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 30.200 | 4 | — | 337.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 26.600 | 3 | — | 292.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 27.800 | 1 | — | 237.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 27.700 | 1 | — | 225.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 24.700 | 1 | — | 235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 25.300 | 1 | — | 254.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 34.800 | 1 | — | 275.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 26.700 | 1 | — | 277.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng sắn của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
83.675 ha (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?
Thứ 1/27 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.