Tải dữ liệu

Tỷ suất sinh thô Điện Biên 2025: 20,36 ‰

‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202520,36‰ sơ bộ
Xếp hạng2/34▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng+36%Trung du và miền núi phía Bắc: 14,95
So với cả nước+49%Cả nước: 13,66

Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Điện Biên là 20,36 ‰, tăng 8,7% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Điện Biên 20,36
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Điện Biên 2005–2025: 25,90 → 20,36 ‰

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.07-09, V02.12-14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
‰
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 21% sau 20 năm, từ 25,90 (2005) xuống 20,36 ‰ (2025).
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 1 → 2).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳĐiện BiênHạngVùngCả nướcGhi chú
202520,36214,9513,66sơ bộ
202418,72115,0013,49
202319,12215,4514,16
202221,50116,2115,20
202121,40216,8215,70
202021,50117,7916,30
201921,00217,4916,30
201821,60117,5214,60
201723,50118,3514,90
201620,30620,0316,00
201523,40320,5116,20
201427,20121,0217,20
201322,20118,6217,00
201225,00119,7816,90
201124,70219,3916,60
201024,20319,8817,10
200923,40320,0117,60
200823,80219,2316,70
200723,90219,0616,90
200525,90220,2218,60

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.

Hỏi đáp

Tỷ suất sinh thô của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?

20,36 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?

Thứ 2/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 202021,51 → 21,50-0,06%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này