Dân số
| Chỉ tiêu | Cả nước | Kỳ | |
|---|---|---|---|
| Dân số trung bình người · trung tính | 102.345.320 | 2025 | Xếp hạng |
| Diện tích km2 · trung tính | 332.144 | 2025 | Xếp hạng |
| Mật độ dân số người/km2 · trung tính | 308 | 2025 | Xếp hạng |
| Số cuộc kết hôn cuộc · trung tính | 678.105 | 2025 | Xếp hạng |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp · trung tính | 646.279 | 2025 | Xếp hạng |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ · trung tính | 187.075 | 2025 | Xếp hạng |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ · trung tính | 1,93 | 2025 | Xếp hạng |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi · trung tính | 28,0 | 2025 | Xếp hạng |
| Tỷ lệ tăng dân số % · trung tính | 0,99 | 2025 | Xếp hạng |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ · trung tính | 7,60 | 2025 | Xếp hạng |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % · cao là tốt | 99,3 | 2025 | Xếp hạng |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ · trung tính | 99,5 | 2025 | Xếp hạng |
| Tỷ số giới tính khi sinh bé trai/100 bé gái · trung tính | 99,5 | 2025 | |
| Tỷ suất chết thô ‰ · thấp là tốt | 6,06 | 2025 | Xếp hạng |
| Tỷ suất di cư thuần ‰ · trung tính | — | ||
| Tỷ suất nhập cư ‰ · trung tính | 3,70 | 2017 | |
| Tỷ suất sinh thô ‰ · trung tính | 13,66 | 2025 | Xếp hạng |
| Tỷ suất xuất cư ‰ · trung tính | 3,70 | 2017 |