Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy Lào Cai 2025: 16.734 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202516.734người đứt chuỗi
Xếp hạng19/29▲ 4 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Trung du và miền núi phía Bắc: 127.203
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 819.367
Năm 2025, số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Lào Cai là 16.734 người, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 19 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (127.203)
- Bằng 2% mức cả nước (819.367)
- Gần bằng Quảng Trị (17.095, hạng 18)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 16.734
Lai Châu 5.700Cả nước 819.367TP. Hồ Chí Minh 79.833
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 2002–2025: 16.217 → 16.734 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3% sau 23 năm, từ 16.217 (2002) lên 16.734 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 2002, 2,0% năm 2025.
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 23 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 16.734 | 19 | 127.203 | 819.367 | đứt chuỗi |
| 2024 | 16.719 | 23 | 126.900 | 817.734 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 16.751 | 23 | 126.225 | 813.583 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 16.633 | 24 | 125.252 | 813.206 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 16.854 | 23 | 127.363 | 818.062 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 17.105 | 23 | 127.028 | 811.969 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 17.751 | 22 | 128.159 | 805.733 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 18.145 | 23 | 134.867 | 852.998 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 18.361 | 23 | 136.057 | 858.772 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 18.867 | 22 | 137.696 | 861.269 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 18.738 | 22 | 137.217 | 856.730 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 18.599 | 22 | 137.756 | 855.235 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 18.948 | 22 | 137.568 | 847.536 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 18.683 | 21 | 133.130 | 828.148 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 18.144 | 23 | 136.487 | 830.923 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 17.869 | 24 | 133.218 | 818.725 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 16.766 | 24 | 131.154 | 806.864 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 17.131 | 24 | 132.328 | 800.623 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 17.056 | 24 | 130.069 | 789.663 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 16.661 | 24 | 129.758 | 780.538 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 16.557 | 24 | 127.289 | 771.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 15.899 | 22 | — | 755.384 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 16.217 | 20 | — | 723.471 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
16.734 người (đứt chuỗi), đứng thứ 19 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy?
Thứ 19/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.