Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng sắn Lào Cai 2025: 13.175 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202513.175ha sơ bộ
Xếp hạng12/27▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Trung du và miền núi phía Bắc: 106.373
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 499.374

Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Lào Cai là 13.175 ha, giảm 12,2% so với 2024; đứng thứ 12 trong 27 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)

Lào Cai 13.175
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh

Lào Cai 1995–2025: 13.300 → 13.175 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.23, V06.30
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 1% sau 30 năm, từ 13.300 (1995) xuống 13.175 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,8% năm 1995, 2,6% năm 2025.
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 10 → 12).

Số liệu theo kỳ

KỳLào CaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202513.17512106.373499.374sơ bộ
202414.99910111.880517.647
202313.80010102.296510.989
202214.9389108.126530.329
202114.2051099.029524.512
202014.1751193.665524.687đứt chuỗi
201915.8768—518.985dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201817.6198—513.021dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201721.1007—532.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201623.6007—569.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201524.7007—567.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201425.6007—552.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201326.1007—543.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201225.5007—551.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201125.0007—558.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201021.4007—498.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200921.3007—507.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200824.0006—554.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200721.2006—495.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200619.5006—475.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200518.3006—425.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200417.0006—388.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200316.5007—371.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200215.5007—337.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200114.7006—292.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200014.8004—237.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199914.4004—225.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199814.2004—235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199714.4005—254.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199613.1006—275.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199513.3007—277.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng sắn của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?

13.175 ha (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?

Thứ 12/27 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.23V06.30

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này