Tải dữ liệu

Sản lượng lúa mùa Lai Châu 2025: 116.850 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025116.850tấn sơ bộ
Xếp hạng22/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.777.960
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 7.987.050

Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Lai Châu là 116.850 tấn, tăng 0,3% so với 2024; đứng thứ 22 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Lai Châu 116.850
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La

Lai Châu 1995–2025: 80.800 → 116.850 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.17, V06.24
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 45% sau 30 năm, từ 80.800 (1995) lên 116.850 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 1995, 1,5% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 23 → 22).

Số liệu theo kỳ

KỳLai ChâuHạngVùngCả nướcGhi chú
2025116.850221.777.9607.987.050sơ bộ
2024116.450231.745.1707.759.210
2023115.180231.860.7908.245.930
2022115.490231.857.1108.226.490
2021114.300231.833.7008.055.800
2020114.900221.818.5008.106.200
2019112.700241.781.7008.098.600
2018107.700251.769.8008.265.000
2017109.700241.729.5007.861.900
2016101.000251.754.5008.230.365
201597.800251.754.5008.658.000
201493.800261.769.1009.644.900
201393.900261.710.7009.346.000
201288.800271.690.6009.487.900
201189.900261.673.0009.217.300
201088.500251.651.8009.102.700
200984.100251.642.0009.042.200
200878.700261.590.4009.007.200
200776.400281.645.4008.777.800
200674.300281.561.5008.567.400
200569.700271.537.1008.065.100
200463.700291.522.8008.640.000
2003108.70022—8.345.300
200299.90022—8.538.900
2001103.00023—8.305.600
200095.50023—8.333.300
199990.70024—8.532.500
199881.00024—8.063.400
199779.20025—7.575.800
199674.10024—7.308.700
199580.80024—7.726.300

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa mùa của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?

116.850 tấn (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?

Thứ 22/33 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.17V06.24

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lai Châu đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này