Sản lượng lúa mùa Điện Biên 2025: 145.710 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025145.710tấn sơ bộ
Xếp hạng18/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,2%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.777.960
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 7.987.050
Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Điện Biên là 145.710 tấn, giảm 3,4% so với 2024; đứng thứ 18 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.777.960)
- Bằng 2% mức cả nước (7.987.050)
- Bằng 62% Lào Cai (234.880, hạng 17)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 145.710
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 82.100 → 145.710 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 77% sau 21 năm, từ 82.100 (2004) lên 145.710 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2004, 1,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 145.710 | 18 | 1.777.960 | 7.987.050 | sơ bộ |
| 2024 | 150.880 | 18 | 1.745.170 | 7.759.210 | |
| 2023 | 150.500 | 18 | 1.860.790 | 8.245.930 | |
| 2022 | 147.710 | 18 | 1.857.110 | 8.226.490 | |
| 2021 | 140.200 | 18 | 1.833.700 | 8.055.800 | |
| 2020 | 138.300 | 18 | 1.818.500 | 8.106.200 | |
| 2019 | 130.000 | 19 | 1.781.700 | 8.098.600 | |
| 2018 | 130.000 | 19 | 1.769.800 | 8.265.000 | |
| 2017 | 124.900 | 19 | 1.729.500 | 7.861.900 | |
| 2016 | 123.000 | 21 | 1.754.500 | 8.230.365 | |
| 2015 | 121.200 | 21 | 1.754.500 | 8.658.000 | |
| 2014 | 119.300 | 21 | 1.769.100 | 9.644.900 | |
| 2013 | 116.100 | 21 | 1.710.700 | 9.346.000 | |
| 2012 | 109.900 | 22 | 1.690.600 | 9.487.900 | |
| 2011 | 108.400 | 21 | 1.673.000 | 9.217.300 | |
| 2010 | 108.700 | 22 | 1.651.800 | 9.102.700 | |
| 2009 | 104.200 | 22 | 1.642.000 | 9.042.200 | |
| 2008 | 94.700 | 25 | 1.590.400 | 9.007.200 | |
| 2007 | 89.900 | 25 | 1.645.400 | 8.777.800 | |
| 2006 | 89.900 | 24 | 1.561.500 | 8.567.400 | |
| 2005 | 85.000 | 24 | 1.537.100 | 8.065.100 | |
| 2004 | 82.100 | 26 | 1.522.800 | 8.640.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa mùa của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
145.710 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?
Thứ 18/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.