Sản lượng lúa mùa Tây Ninh 2025: 256.870 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025256.870tấn sơ bộ
Xếp hạng14/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng54%Đông Nam Bộ: 479.810
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 7.987.050
Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Tây Ninh là 256.870 tấn, giảm 7,2% so với 2024; đứng thứ 14 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 54% mức vùng Đông Nam Bộ (479.810)
- Bằng 3% mức cả nước (7.987.050)
- Bằng 95% Gia Lai (271.280, hạng 13)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 256.870
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 1995–2025: 226.500 → 256.870 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 13% sau 30 năm, từ 226.500 (1995) lên 256.870 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 1995, 3,2% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 13 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 256.870 | 14 | 479.810 | 7.987.050 | sơ bộ |
| 2024 | 276.720 | 13 | 505.610 | 7.759.210 | |
| 2023 | 275.800 | 14 | 496.720 | 8.245.930 | |
| 2022 | 274.360 | 14 | 485.680 | 8.226.490 | |
| 2021 | 275.100 | 14 | 496.900 | 8.055.800 | |
| 2020 | 273.200 | 14 | 493.700 | 8.106.200 | đứt chuỗi |
| 2019 | 267.000 | 14 | 498.200 | 8.098.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 273.600 | 13 | 504.200 | 8.265.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 272.100 | 14 | 512.900 | 7.861.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 260.400 | 14 | 510.300 | 8.230.365 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 273.000 | 14 | 525.000 | 8.658.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 284.500 | 13 | 541.300 | 9.644.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 279.700 | 13 | 535.200 | 9.346.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 309.300 | 10 | 573.000 | 9.487.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 297.900 | 11 | 557.700 | 9.217.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 311.800 | 9 | 572.500 | 9.102.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 279.600 | 11 | 559.400 | 9.042.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 305.100 | 9 | 582.700 | 9.007.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 271.500 | 10 | 553.600 | 8.777.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 264.900 | 10 | 519.400 | 8.567.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 291.700 | 9 | 610.600 | 8.065.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 314.500 | 10 | 618.100 | 8.640.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 308.200 | 10 | 636.000 | 8.345.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 272.600 | 10 | 602.600 | 8.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 272.100 | 10 | 628.600 | 8.305.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 230.800 | 11 | 588.600 | 8.333.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 253.000 | 11 | 603.800 | 8.532.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 264.800 | 10 | 635.400 | 8.063.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 251.600 | 11 | 625.500 | 7.575.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 243.400 | 10 | 551.600 | 7.308.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 226.500 | 12 | 593.500 | 7.726.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa mùa của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
256.870 tấn (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?
Thứ 14/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.