Khối lượng hàng hóa luân chuyển Điện Biên 2025: 480,7 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025480,7triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 14.227
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Điện Biên là 480,7 triệu tấn.km, tăng 18,0% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14.227)
- Bằng 0% mức cả nước (316.598)
- Bằng 70% Lào Cai (689,3, hạng 31)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 480,7
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2000–2025: 11,0 → 480,7 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4.270% sau 25 năm, từ 11,0 (2000) lên 480,7 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 2000, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 480,7 | 32 | 14.227 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 407,3 | 32 | 13.117 | 281.516 | |
| 2023 | 351,0 | 32 | 11.929 | 254.191 | |
| 2022 | 255,4 | 32 | 9.859 | 222.616 | |
| 2021 | 159,6 | 32 | 8.438 | 170.172 | |
| 2020 | 141,5 | 32 | 7.444 | 167.232 | |
| 2019 | 139,9 | 32 | 7.730 | 168.979 | |
| 2018 | 130,0 | 32 | 7.026 | 154.258 | |
| 2017 | 106,3 | 32 | 6.222 | 136.287 | |
| 2016 | 110,4 | 32 | 5.798 | 124.332 | |
| 2015 | 105,6 | 32 | 5.488 | 111.964 | |
| 2014 | 99,3 | 32 | 5.112 | 102.934 | |
| 2013 | 92,2 | 32 | 4.911 | 97.587 | |
| 2012 | 83,6 | 32 | 4.632 | 89.640 | |
| 2011 | 78,8 | 32 | 4.083 | 82.470 | |
| 2010 | 69,2 | 33 | 3.706 | 73.572 | |
| 2009 | 59,2 | 33 | 3.498 | 68.808 | |
| 2008 | 53,2 | 33 | 3.352 | 61.981 | |
| 2007 | 40,9 | 33 | 2.837 | 53.957 | |
| 2006 | 132,0 | 30 | 2.192 | 49.044 | |
| 2005 | 29,0 | 33 | 1.697 | 43.172 | |
| 2004 | 27,0 | 33 | 1.444 | 36.451 | |
| 2003 | 23,1 | 33 | 1.165 | 31.260 | |
| 2002 | 15,8 | 31 | — | 23.621 | |
| 2001 | 15,2 | 31 | — | 21.126 | |
| 2000 | 11,0 | 31 | — | 18.487 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
480,7 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 32/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.