Số lượng gia cầm Tây Ninh 2025: 24.460.424 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202524.460.424con sơ bộ
Xếp hạng10/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Đông Nam Bộ: 86.297.564
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Tây Ninh là 24.460.424 con, giảm 1,3% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 28% mức vùng Đông Nam Bộ (86.297.564)
- Bằng 4% mức cả nước (597.764.388)
- Gần bằng Đồng Tháp (24.593.000, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 24.460.424
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2000–2025: 6.441.000 → 24.460.424 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 280% sau 25 năm, từ 6.441.000 (2000) lên 24.460.424 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 2000, 4,1% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 9 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 24.460.424 | 10 | 86.297.564 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 24.783.270 | 9 | 83.540.140 | 584.141.470 | |
| 2023 | 21.365.540 | 13 | 78.854.087 | 559.405.340 | |
| 2022 | 19.566.720 | 14 | 74.725.635 | 546.972.437 | |
| 2021 | 18.145.110 | 14 | 67.601.050 | 524.184.321 | |
| 2020 | 17.749.930 | 13 | 68.079.240 | 512.675.229 | đứt chuỗi |
| 2019 | 16.504.950 | 13 | 63.990.030 | 480.325.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 13.376.870 | 15 | 56.591.040 | 435.887.223 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 12.513.987 | 15 | 51.757.707 | 407.132.024 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 13.801.099 | 11 | 50.271.550 | 395.490.368 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 12.440.672 | 14 | 45.681.784 | 369.503.164 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 13.033.430 | 11 | 42.127.713 | 353.931.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 12.676.563 | 11 | 38.183.110 | 345.770.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 14.644.440 | 11 | 36.013.490 | 332.639.467 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 16.308.868 | 8 | 36.881.885 | 321.911.245 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 13.854.000 | 10 | 31.201.000 | 301.860.271 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 12.211.000 | 10 | 27.060.000 | 280.181.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 8.042.000 | 13 | 19.301.000 | 248.320.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 5.717.000 | 15 | 15.687.000 | 226.027.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 5.713.000 | 15 | 16.699.000 | 214.565.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 5.149.000 | 17 | 15.061.000 | 219.911.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 5.156.000 | 17 | 16.259.000 | 218.153.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 8.388.000 | 13 | 25.633.000 | 254.610.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 8.909.000 | 12 | 26.426.000 | 233.287.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 8.629.000 | 10 | 25.677.000 | 218.102.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 6.441.000 | 13 | 20.223.000 | 196.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
24.460.424 con (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 10/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.