Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Điện Biên 2025: 480,7 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025480,7triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,3%Trung du và miền núi phía Bắc: 11.060
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Điện Biên là 480,7 triệu tấn.km, tăng 18,0% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (11.060)
- Bằng 0% mức cả nước (135.480)
- Bằng 74% Cà Mau (649,9, hạng 31)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 480,7
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2000–2025: 11,0 → 480,7 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4.270% sau 25 năm, từ 11,0 (2000) lên 480,7 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 2000, 0,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 480,7 | 32 | 11.060 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 407,3 | 32 | 9.935 | 116.553 | |
| 2023 | 351,0 | 32 | 8.892 | 104.416 | |
| 2022 | 255,3 | 32 | 7.599 | 94.155 | |
| 2021 | 159,6 | 32 | 6.579 | 75.273 | |
| 2020 | 141,5 | 32 | 5.705 | 73.503 | |
| 2019 | 139,9 | 32 | 5.915 | 76.529 | |
| 2018 | 130,0 | 32 | 5.465 | 69.804 | |
| 2017 | 106,3 | 32 | 4.696 | 63.183 | |
| 2016 | 110,4 | 32 | 4.305 | 57.197 | |
| 2015 | 105,6 | 32 | 4.169 | 51.272 | |
| 2014 | 99,3 | 32 | 3.944 | 47.475 | |
| 2013 | 92,2 | 32 | 3.756 | 45.026 | |
| 2012 | 83,6 | 32 | 3.514 | 42.078 | |
| 2011 | 78,8 | 32 | 3.102 | 38.511 | |
| 2010 | 69,2 | 33 | 2.738 | 33.827 | |
| 2009 | 59,2 | 33 | 2.497 | 30.955 | |
| 2008 | 53,2 | 33 | 2.353 | 27.576 | |
| 2007 | 40,9 | 33 | 2.029 | 24.676 | |
| 2006 | 132,0 | 28 | 1.721 | 20.370 | |
| 2005 | 29,0 | 33 | 1.332 | 17.525 | |
| 2004 | 27,0 | 33 | 1.170 | 14.818 | |
| 2003 | 23,1 | 33 | 932,1 | 12.238 | |
| 2002 | 15,8 | 31 | — | 10.567 | |
| 2001 | 15,2 | 31 | — | 9.098 | |
| 2000 | 11,0 | 31 | — | 7.895 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
480,7 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 32/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.