Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Lai Châu 2025: 90,1 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202590,1triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 11.060
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Lai Châu là 90,1 triệu tấn.km, tăng 8,3% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (11.060)
- Bằng 0% mức cả nước (135.480)
- Bằng 19% Điện Biên (480,7, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 90,1
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2003–2025: 5,0 → 90,1 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.701% sau 22 năm, từ 5,0 (2003) lên 90,1 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 2003, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 90,1 | 33 | 11.060 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 83,1 | 33 | 9.935 | 116.553 | |
| 2023 | 87,8 | 33 | 8.892 | 104.416 | |
| 2022 | 80,6 | 33 | 7.599 | 94.155 | |
| 2021 | 65,9 | 33 | 6.579 | 75.273 | |
| 2020 | 63,7 | 33 | 5.705 | 73.503 | |
| 2019 | 66,3 | 34 | 5.915 | 76.529 | |
| 2018 | 51,1 | 34 | 5.465 | 69.804 | |
| 2017 | 38,9 | 34 | 4.696 | 63.183 | |
| 2016 | 37,7 | 34 | 4.305 | 57.197 | |
| 2015 | 34,6 | 34 | 4.169 | 51.272 | |
| 2014 | 32,7 | 34 | 3.944 | 47.475 | |
| 2013 | 28,6 | 34 | 3.756 | 45.026 | |
| 2012 | 28,9 | 34 | 3.514 | 42.078 | |
| 2011 | 26,5 | 34 | 3.102 | 38.511 | |
| 2010 | 20,4 | 34 | 2.738 | 33.827 | |
| 2009 | 21,8 | 34 | 2.497 | 30.955 | |
| 2008 | 24,7 | 34 | 2.353 | 27.576 | |
| 2007 | 21,4 | 34 | 2.029 | 24.676 | |
| 2006 | 19,2 | 34 | 1.721 | 20.370 | |
| 2005 | 16,6 | 34 | 1.332 | 17.525 | |
| 2004 | 6,7 | 34 | 1.170 | 14.818 | |
| 2003 | 5,0 | 34 | 932,1 | 12.238 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
90,1 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 33/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lai Châu đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.